ORPHAN in Vietnamese translation

['ɔːfn]
['ɔːfn]
mồ côi
orphan
orphanage
fatherless
orphanhood
đứa trẻ mồ côi
orphan
orphan
orphan@rarediseases
trẻ
young
child
youth
baby
junior
kid
youthful
infant
boy
trong orphans

Examples of using Orphan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Orphan Definition.
Định nghĩa của orphan.
I'm gonna be an orphan.
Anh sẽ trở thành đứa mồ côi.
The Indian preacher and the fake orphan scandal.
Nhà Truyền Giáo Ấn Độ Và Vụ Bê Bối Trẻ Em Mồ Côi Giả.
In Bucharest, Vivian, an orphan, was raised by her aunt after losing her parents ten years before in the Rocky Mountains,….
Tại Bucharest, Rumani, Vivian đứa trẻ mồ côi được nuôi dưỡng bởi người dì sau khi mất cha mẹ cô cách đây mười năm trong dãy núi Rocky.
To check if there are any orphan pages on your site, rebuild your WebSite Auditor
Để kiểm tra bất kỳ orphan pages nào trên trang web của bạn,
Another was an orphan who had been smuggled to Russia, where he was locked up
Cũng có trường hợp là một đứa trẻ mồ côi, bị đưa đến Nga,
It is a book about an orphan boy who is sent to live with his aunt and uncle.
Cuốn sách có nội dung kể về một cậu trai trẻ bị mất cha mẹ, và được gửi đến sống cùng bác và dì.
Orphan Relative Visas- This visa is for children under 18 years of age whose parents are unable to care for them.
Orphan Relative: Thị thực này dành cho trẻ em dưới 18 tuổi mà cha mẹ không thể chăm sóc cho họ.
In Bucharest, Romania, the orphan Vivian was raised by her aunt after losing her parents ten years ago in the Rocky Mountains, Colorado.
Tại Bucharest, Rumani, Vivian đứa trẻ mồ côi được nuôi dưỡng bởi người dì sau khi mất cha mẹ cô cách đây mười năm trong dãy núi Rocky, Colorado.
the story of the orphan who usurped his king, and married the queen
truyện về đứa trẻ mồ côi đã tiếm vị quốc vương,
Okay, heh. Only 12 players on the Orphan team, and not one can push 200 pounds.
Chỉ có 12 cầu thủ trong đội Orphans và không có ai đẩy nổi 90kg.- Được rồi.
concert,"Alive in the World",[48] to aid the Twin Towers Orphan Fund.
để hỗ trợ quỹ trẻ em Twin Tower.
The IPPF joined 200 patient organizations in sending this updated letter to Congress in emphatic support of the Orphan Drug Tax Credit.
IPPF đã tham gia vào các tổ chức bệnh nhân 200 trong việc gửi bức thư cập nhật này tới Quốc hội trong sự hỗ trợ nhấn mạnh của Tín dụng Thuế Tố tụng Orphan.
Ounreuan was an orphan who became grateful of Khun Nai's family for raising her and providing her with a shelter and education.
Ounreuan là một đứa trẻ mồ côi trở thành biết ơn của gia đình Khun Nai nâng cao của mình và cung cấp của mình với một nơi trú ẩn và giáo dục.
And not one can push 200 pounds.- Okay, heh. Only 12 players on the Orphan team.
Chỉ có 12 cầu thủ trong đội Orphans và không có ai đẩy nổi 90kg.- Được rồi.
Once the crawl is complete, you will be able to find orphan pages in the Pages dashboard, marked with the Orphan page tag.
Khi hoàn tất quá trình thu thập thông tin, bạn có thể tìm thấy các trang orphan trong dashboard Pages được đánh dấu bằng thẻ trang Orphan.
When Gay Masters gave the abandoned, abused, handicapped little orphan girl a second chance at life, Oksana seized it
Khi Gay Masters trao cho đứa trẻ mồ côi khuyết tật bị lạm dụng ấy một cơ hội,
Only 12 players on the Orphan team, and not one can push 200 pounds.- Okay.
Chỉ có 12 cầu thủ trong đội Orphans và không có ai đẩy nổi 90kg.- Được rồi.
I wanted to be like an orphan who had bummed around the country on trains and just arrived out of nowhere,
Tôi chỉ muốn như đứa trẻ mồ côi lang thang khắp đất nước bằng tàu hỏa
I said,‘Because I'm an orphan, I know nothing,
tôi nói bởi vì tôi là một đứa trẻ mồ côi, tôi không biết gì cả,
Results: 1148, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese