ORTHODOX in Vietnamese translation

['ɔːθədɒks]
['ɔːθədɒks]
chính thống
orthodox
mainstream
legitimacy
fundamentalist
brick-and-mortar
giáo
teacher
church
spear
catholic
religion
religious
canon
teaching
education
professor
giáo hội chính thống
orthodox church
orthodox clergy

Examples of using Orthodox in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first time a Pope visited a predominantly Eastern Orthodox country was in 1999 when Pope John Paul II visited Romania.
Lần đầu tiên một vị Giáo hoàng đến thăm một quốc gia theo Chính thống giáo Đông phương là vào năm 1999 khi Giáo hoàng John Paul II thăm Romania.
Seraphim of Sarov, an eighteenth-century Russian Orthodox saint, often said that the goal of the Christian life is to"acquire the Holy Spirit.".
Seraphim Sarov, một vị thánh thế kỷ 18 của giáo hội Chính Thống Nga, thường nói rằng mục đích cuộc đời Ki- tô hữu là“ có được Chúa Thánh Thần”.
it is a far more fascinating prospect than the orthodox golden harp with a pair of wings.
hơn là cây thụ cầm( harp) bằng vàng của chính thống giáo cùng với một cặp cánh.
reason for banning women, connected with Orthodox tradition.
nó liên quan đến truyền thống của Chính thống giáo.
Clean Monday is a Ukrainian Christian tradition celebrated on the first day after Orthodox Easter.
Thứ Hai Sạch là một truyền thống Kitô giáo ở Ukraine diễn ra vào ngày đầu tiên sau ngày Lễ Phục Sinh của Chính thống giáo.
Even as a child and throughout my adolescence and youth I was schooled in the Orthodox beliefs.
Ngay từ tấm bé và suốt thời thiếu niên và thanh niên, tôi đã được rèn luyện theo tín ngưỡng của chính thống giáo.
Some Transylvanian Romanians stayed with the Uniate church even after the Communists forcibly rejoined it with the Orthodox Church in 1948.
Một số người Romania ở vùng Transylvania đã gắn bó với nhà thờ Uniate thậm chí sau khi những người cộng sản đã phản đối mạnh mẽ nó và nhà thờ Chính giáo năm 1948.
frustrated model of those who make Orthodox and patriotic. It is not like that?
thất vọng của những người làm cho Chính thống giáo và yêu nước. Phải không?
The Pope's visit to Turkey was originally planned by the Vatican with a view to improving relations with the Orthodox Church.
Chuyến thăm Thổ Nhĩ Kỳ của Giáo hoàng được hoạch định bởi Vatican nhằm cải thiện quan hệ với Giáo hội chính giáo.
The 1920's in the Union of Soviet Socialist Republics witnessed an uninterrupted procession of victims and martyrs amongst the Orthodox clergy.
Vào những năm 1920 ở Liên Xô đã chứng kiến cuộc diễu hành vô tận của những nạn nhân và người tử vì đạo trong giới tu sĩ Chính giáo.
Anglican, Orthodox and Old Catholic traditions members spread across 348 churches in 110 countries.
Anh giáo, Chính thống giáo và Công giáo Cổ thuộc 348 Giáo hội trên 110 quốc gia.
This will be required if you are Orthodox and are arranging your marriage in the Orthodox Church.
Đây là điều kiện bắt buộc phải có nếu bạn là người theo đạo và muốn đám cưới trong nhà thờ.
Don't ask devout Muslims to come to meetings on Friday, or Orthodox Jews on Saturday.
Đừng mời một người Hồi giáo sùng đạo đi dự một buổi họp mặt vào thứ 6, hoặc mời người theo đạo Do Thái chính thống đi vào thứ 7.
Palestinian President Mahmoud Abbas and Orthodox Ecumenical Patriarch Bartholomew of Constantinople to the Vatican.
tiếp Tổng Thống Peres, Tổng Thống Palestine Mahmoud Abbas và Đức Thượng Phụ Đại Kết Bartholomew của Constantinople đến Vatican.
it is a Russian Orthodox Church that can be found at Helsinki's Katajanokka peninsula, the sheer size
nó là một Giáo Hội Chính Thống Nga có thể được tìm thấy tại bán đảo Katajanokka Helsinki;
Under such circumstances(or for those who are not Catholic or Orthodox and therefore cannot go to Confession),
Trong những trường hợp như vậy( hoặc cho những người không phải là Công Giáo hay Chính thống và do đó không thể đi xưng tội),
last patriarch of the mediaeval Bulgarian Orthodox Church, Patriarch Euthymius, was exiled by the Turks
tộc trưởng cuối cùng của Orthodox Church thời trung cổ ở Bulgaria,
Orthodox Judaism therefore advocates a strict observance of Jewish Law, or halakha, which is to be interpreted
Do đó, Do Thái giáo chính thống ủng hộ việc tuân thủ nghiêm ngặt Luật Do Thái,
According to the canons of the Orthodox soul of the newly departed not immediately sent to God's purpose, it is 40 days on the ground after leaving the body.
Theo các qui của linh hồn Orthodox của mới rời không ngay lập tức gửi đến mục đích của Thiên Chúa, đó là 40 ngày trên mặt đất sau khi rời khỏi cơ thể.
Violence also occurs between Muslims on the one hand, and orthodox Serbs in the Balkans, Jews in Israel, Hindus in India, Buddhists in Burma and Catholics in the Philippines.
Nhưng bạo lực cũng đã xảy ra qua các vụ xung đột giữa một bên là người Hồi giáo và một bên là những người Serb theo Ðông chính giáo ở Balkan, người Do Thái ở Israel, người Hindu ở Ấn Ðộ, người Phật giáo ở Mianma và người Thiên chúa giáo ở Philippin.
Results: 2393, Time: 0.0817

Top dictionary queries

English - Vietnamese