OSTRACIZED in Vietnamese translation

['ɒstrəsaizd]
['ɒstrəsaizd]
tẩy chay
boycott
ostracized
ostracism
ostracised
ostracization
khai trừ
expelled
ostracized
ostracism
bị loại trừ
exclusion
be excluded
excluded
be eliminated
be ruled out
be eradicated
are discarded
is exempt
is rejected

Examples of using Ostracized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to help others, everybody, with no one excluded or ostracized.
không một ai bị loại trừ hoặc tẩy chay.
they were physical anomalies and ostracized outsiders whom we banished to the dark, and they didn't have
những người bên ngoài bị tẩy chay mà chúng ta đã bị trục xuất trong bóng tối,
The three find themselves ostracized from both humans and other youkai,
Cả ba thấy mình bị tẩy chay từ cả con người
is persecuted and ostracized because her ability exposes the weaknesses and moral failings of others.
bị bức hại và bị tẩy chay bởi vì khả năng của mình phơi bày những điểm yếu và thiếu sót đạo đức của những người khác.
Ye, who doesn't want to be identified for fear of being ostracized, first suspected he had caught the illness on Jan. 21,
Ye, người không muốn bị nghĩ là sợ bị tẩy chay, tự nghi ngờ mình bị nhiễm căn bệnh này vào ngày 21 tháng 1,
Chang Ping, a well-known journalist ostracized in China for his bold editorials on sensitive issues, said that by 1989 the leadership decided that media freedom was a liability.
Ông Trường Bình, một nhà báo nổi tiếng bị tẩy chay tại Trung Quốc vì những bài xã luận táo bạo bàn đến những vấn đề nhạy cảm, nói rằng vào năm 1989, giới lãnh đạo quyết định tự do truyền thông là một mối nguy hiểm cho nhà nước.
In 2011, Drolma showed her willingness to challenge the establishment when she offered sanctuary to a 21-year-old nun who had reportedly been gang raped and ostracized from her religious community.
Năm 2011, Drolma thể hiện sự sẵn lòng đề nghị chỗ trú ngụ cho một nữ tu 21 tuổi bị cưỡng bức tập thể và bị khai trừ ra khỏi cộng đồng tôn giáo.
Kondo insists the wedding was not a stunt, but a triumph of true love after years of feeling ostracized by real-life women for being an animé otaku.
Kondo khẳng định đám cưới không phải là một trò đóng thế mà là một chiến thắng của tình yêu đích thực sau nhiều năm cảm thấy bị tẩy chay bởi những người phụ nữ ngoài đời thực.
The petition, which is aiming for 100,000 supporters, encourage more participation of all JYJ fans by saying,“JYJ is being ostracized by a group of people.
Đơn kiến nghị này, với mục tiêu đạt được 100.000 người ủng hộ, khuyến khích nhiều hơn nữa sự tham gia của tất cả các JYJfan khi nói rằng,“ JYJ đang bị tẩy chay bởi một nhóm người.
more than 1,300 leaders and officials of the DNBK were purged- ostracized, lost their jobs,
quan chức của DNBK đã bị thanh trừng- bị tẩy chay, mất việc làm
But one can be held accountable to great expectations without being humiliated, ostracized, being made the butt of a cruel joke, or verbally abused.
Nhưng người ta có thể phải chịu trách nhiệm với những kỳ vọng lớn mà không bị sỉ nhục, bị tẩy chay, bị biến thành một trò đùa độc ác, hoặc bị lạm dụng bằng lời nói.
have something to gain, If you become ostracized from an early age for being different, you don't see their motives until it's too late.
ông trở nên bị tẩy chay hoặc nếu ai đó nhắm vào ông vì họ có gì đó để kiếm được.
he was invited to condemn his co-athletes, John Carlos and Tommie Smith's gesture, in exchange for a pardon from the system that ostracized him.
John Carlos để đổi lấy sự tha thứ từ chính hệ thống đang tẩy chay ông.
away from rough play will feel different from, and ostracized by, other boys.
nó sẽ cảm thấy khác biệt, và bị tẩy chay bởi những thằng bé khác.
For months Liberians ignored the directive, fearing that they would be ostracized by their communities if they admitted that their relatives had died of Ebola,
Trong nhiều tháng, người dân Liberia đã bỏ qua các chỉ thị, lo sợ họ sẽ bị cộng đồng của mình tẩy chay nếu thừa nhận người thân của mình bị nhiễm Ebola,
where people are ostracized from society, lose the ability to re-integrate back into it,
con người bị tẩy chay khỏi xã hội,
I was ostracized by many of my classmates, one of whom went so far as to invite me to"do what I really came here to do" as he pushed all the dirty dishes from our meal in front of me to clean up.
Tôi bị bạn học của mình tẩy chay, một trong số đó thậm chí còn đến mời tôi" làm những gì tôi thật sự đến đây để thực hiện" khi cậu ta đẩy hết đống bát đĩa bẩn sau bữa ăn tới trước mặt tôi bắt rửa sạch.
Putin was further ostracized at the G-20 summit held in November in Australia, which lost 38 of its citizens on Flight MH17.
Putin còn bị tẩy chay tại hội nghị thượng đỉnh G- 20 được tổ chức vào tháng 11/ 2014 ở Australia, nước đã mất 38 công dân trong chuyến bay MH17.
meeting sales goals and people being ostracized for leaving work at the scheduled time are just a few of the many dark sides of the Japanese corporate world the film unveils.
những người bị tẩy chay vì tan làm đúng giờ chỉ là một vài trong số những mặt tối của thế giới doanh nghiệp Nhật Bản mà bộ phim phơi bày.
German soldiers are posted to Cephallonia, where they are ostracized by the locals. Pelagia is determined to hate them,
Đức đã đóng quân tại Cephalonia, nơi họ bị người địa phương tẩy chay, Pelagia rất ghét họ,
Results: 110, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese