OUR CREW in Vietnamese translation

['aʊər kruː]
['aʊər kruː]
phi hành đoàn của chúng tôi
our crew
đoàn của chúng tôi
our crew
our group
nhóm của chúng tôi
our team
our group
our crew
our party
thủy thủ đoàn của chúng tôi
đội ngũ của chúng tôi
our team
our crew
our staff
our squad
đội chúng tôi
our team
the squad we
thuyền viên của chúng tôi

Examples of using Our crew in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our crew is always responsive to our client's needs and is proactive in
Đội ngũ của chúng tôi luôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng
It's going to send our crew vehicles into deep space to areas we have never flown humans before.
Nó sẽ gửi xe phi hành đoàn của chúng tôi vào không gian sâu đến những khu vực chúng tôi chưa bao giờ bay đến con người trước đây.
Return to the shore and disembark from the cruise as our crew say farewell.
Quay trở lại bờ và rời khỏi hành trình khi phi hành đoàn của chúng tôi nói lời chia tay.
On 18 June 1945, our crew participated in the parade on the Champs-Élysées.
Ngày 18 tháng sáu đội chúng tôi tham dự cuộc điểm binh trên đại lộ Champs Elysées.
All our Crew have regular training in emergency procedures and we pride ourselves in our strict adherence to these rules.
Tất cả phi hành đoàn của chúng tôi được đào tạo thường xuyên trong các quy trình khẩn cấp và chúng tôi tự hào về việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc này.
We are delighted to host Natasha and her team in Tokyo to work alongside our crew for the duration of the production.
Chúng tôi rất vui chào đón Natasha cùng đội của cô đến Tokyo để cùng làm việc với đoàn của chúng tôi trong suốt quá trình sản xuất.
Our crew has created a neural network capable of learning based on the knowledge and experience of professional traders.
Phi hành đoàn của chúng tôi đã tạo ra một thần kinh mạng khả năng học dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm của nhà.
We expect every member of our crew to perform their tasks with a“safety first” attitude.
Chúng tôi hy vọng mỗi thành viên của phi hành đoàn của chúng tôi để thực hiện nhiệm vụ của mình với một thái độ an toàn" đầu tiên".
In-flight: You can purchase duty free goods on board from our crew.
Trên chuyến bay: Quý khách có thể mua hàng miễn thuế trên chuyến bay từ phi hành đoàn của chúng tôi.
The A380 is a wonderful aircraft loved by our customers and our crew.
A380 là máy bay tuyệt vời được nhiều khách hàng và phi hành đoàn của chúng tôi yêu thích.
As to cause reasonable fear of harm to other Customers, or to our crew, or.
Gây ra sự sợ hãi về thương tổn đối với các hành khách khác hoặc đối với phi hành đoàn của chúng tôi hoặc.
to their destination and shows the commitment and dedication of our crew," the spokesman said.
sự tận tâm của phi hành đoàn của chúng tôi”- phát ngôn viên nói.
check out our crew.
kiểm tra phi hành đoàn của chúng tôi.
Statue Cruises and Niagara Cruises we are committed to respecting our crew and the natural environment.
Niagara Cruises chúng tôi cam kết tôn trọng phi hành đoàn của chúng tôi và môi trường tự nhiên.
We asked our crew to work inhumane hours,
Chúng tôi đòi hỏi đội của mình làm việc quá sức,
Relax in the comfort of our cabins as our crew serve up the very best of Malaysian Hospitality.
Thư giãn thoải mái trong cabin khi nhân viên phi hành đoàn của chúng tôi cung cấp dịch vụ tiếp đón tốt nhất của Malaysia.
When working, the grower would tell our crew how the Mexican crew had picked more grapes than we had,” she recalls.
Khi làm việc, người trồng sẽ nói với phi hành đoàn của chúng tôi rằng phi hành đoàn Mexico đã hái được nhiều nho hơn chúng ta có, cô nhớ lại.
In fact, if you're available I'd like to send you to Newport a week before the wedding to help our crew.
Thực ra, nếu cô rảnh thì tôi muốn gởi cô đến Newport một tuần trước đám cưới để hỗ trợ cho nhóm của chúng ta ở dưới đó.
We will make every effort possible to help the family and our crew.
Tôi sẽ làm tất cả mọi thứ để cứu bản thân và phi hành đoàn của tôi.
In fact, if you're available I would like to send you to Newport a week before the wedding to help our crew.
Thực ra, nếu cô rảnh thì tôi muốn gởi cô đến Newport một tuần trước đám cưới để hỗ trợ cho nhóm của chúng ta ở dưới đó.
Results: 84, Time: 0.0611

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese