OUR PRAYERS in Vietnamese translation

['aʊər preəz]
['aʊər preəz]
cầu nguyện của chúng ta
our prayers
we pray
cầu xin của chúng ta
our prayers
lời cầu xin của chúng tôi
cầu khấn của chúng ta
our prayers

Examples of using Our prayers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our prayers are always answered by God.
Những lời cầu nguyện của chúng tôi luôn được Chúa nhậm lời..
Our prayers are with them in this new venture.”.
Lời cầu nguyện của tôi ở cùng họ trong sự biến chuyển đó”.
Our prayers have been listened.
Lời nguyện cầu của chúng tôi đã được nghe.
What are we looking for in our prayers?
Tôi tìm kiếm điều gì trong những lời cầu nguyện của tôi?
Too often our prayers are hasty and short-sighted.
những lời cầu nguyện của tôi là thường xuyên và ngắn gọn.
How is it that our prayers for others can be of value?
Tại sao lời cầu nguyện của ta có thể tác động đến người khác?
Even our prayers are mixed with sin.
Ngay cả các lời cầu nguyện của chúng ta cũng vô thần.
Maybe our prayers for the dead really are pointless.
Có lẽ những cầu nguyện của chúng ta cho người chết thực sự là vô ích.
And one day, our prayers will be answered.
Và sẽ có ngày, lời cầu nguyện của ta được đáp lại.
Sounds like our prayers.
Cũng giống như chúng ta cầu nguyện.
But I don't think our… our prayers are reaching Cass.
Em không nghĩ lời cầu nguyện của ta, đến được với Cass.
An4\pos(367,896)}Sounds like our prayers.
Cũng giống như chúng ta cầu nguyện.
But I don't think our prayers are reaching Cass.
Em không nghĩ lời cầu nguyện của ta, đến được với Cass.
It sounds like our prayers.
Cũng giống như chúng ta cầu nguyện?
Our prayers have been answered!
Nguyện cầu của ta đã được hồi đáp!
Our prayers have been answered.
Lời cầu nguyện của ta đã được hồi đáp.
You have answered our prayers.
Lời cầu nguyện của ta đã được hồi đáp.
Our prayers were answered when Lalit was born.
Những lời cầu nguyện của chúng tôi đã được đáp lại khi Lalit ra đời”.
Why don't You answer our prayers?”.
Tại sao Ngài không đáp lời cầu nguyện của chúng tôi?”.
How do we get our prayers answered?
Làm thế nào để lời cầu nguyện của chúng ta được đáp lời?.
Results: 511, Time: 0.0485

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese