OUR WEAKNESS in Vietnamese translation

['aʊər 'wiːknəs]
['aʊər 'wiːknəs]
yếu đuối của chúng ta
our weakness
our weak
our feeble
điểm yếu của chúng tôi
our weakness
sự yếu đuối của mình
your weakness
our frailty

Examples of using Our weakness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In his beloved Son, this divine promise-“I am with you”- embraces all our weakness, even to dying our death.
Trong Con yêu dấu của Ngài, lời hứa này của Thiên Chúa-“ Ta ở với ngươi”- đảm nhận mọi nỗi yếu đuối của chúng ta, kể cảchết với cái chết của chúng ta..
In his beloved Son, this divine promise-“I am with you”- embraces all our weakness, even to dying our death.
Trong Người Con yêu dấu, lời hứa của Thiên Chúa“ Ta ở cùng con”- ôm lấy những yếu đuối của chúng ta, thậm chí chết cái chết của chúng ta..
and also our weakness.”.
cũng là điểm yếu của chúng tôi.
Traveling teaches us about our strengths, our weakness, what we like and don't like.
Du lịch dạy chúng ta về thế mạnh của chúng tôi, điểm yếu của chúng tôi, những gì chúng ta thích và không thích.
The Bible says that in our weakness the Lord is strong.
Kinh Thánh cho chúng ta biết rằng trong sự yếu đuối của chúng ta, Đức Chúa Trời là Đấng mạnh mẽ.
When we have reached the base of our misery and our weakness, the risen Christ gives us the strength to lift ourselves up.
Khi chúng ta đã đạt tới sàn của nỗi thống khổ và những yếu đuối của chúng ta, thì Đức Kitô phục sinh ban cho chúng ta sức mạnh để nâng chúng ta lên.
Yes, our weakness says to ourselves,“Yes, it is easier not to fast.
Phải, sự yếu đuối của chúng ta nói với chính chúng ta,“ Phải, điều dễ dàng hơn là không ăn chay.
And finally, I think how‘the Lord sees our weakness, He remembers that we are but dust.'”.
Và cuối cùng, tôi nghĩ,“ Chúa thấy chúng ta yếu đuối nhường nào, Người nhớ chúng ta là cát bụi” Tự Truyện.
The mystic fire consumes our weakness, the sacred sword cleaves the bondage of desire.
Ngọn lửa thần bí thiêu rụi sự yếu đuối của chúng ta, thanh gươm thiêng chẻ tan sự trói buộc của dục vọng.
He loves us in our weakness- in our fallen and sinful condition.
Người yêu chúng ta trong sự yếu đuối của chúng ta- trong tình trạng sa ngã và tội lỗi của chúng ta..
Please forgive our weakness, but we hope that you know that you are not alone.
Xin tha thứ cho sự hèn yếu của chúng tôi, nhưng chúng tôi hy vọng bạn biết rằng các bạn không đơn độc.
The incarnate Word embraced our weakness, taking it upon himself in the mystery of the Cross.
Lời nhập thể đã ôm lấy nỗi yếu đuối của chúng ta, mang lấy nó trong mầu nhiệm Thập Giá.
He encourages staffs to find our weakness and find solutions to improvements.
Anh khuyến khích nhân viên để tìm điểm yếu của chúng ta và tìm ra giải pháp để cải thiện.
And in our weakness, we don't know what or how to pray.
Trong những khi chúng ta yếu đuối, chúng ta không biết mình phải cầu nguyện điều gì và cầu nguyện như thế nào.
The Bible tells us that in our weakness God is strong.
Kinh Thánh cho chúng ta biết rằng trong sự yếu đuối của chúng ta, Đức Chúa Trời là Đấng mạnh mẽ.
But the Bible says that in our weakness, God is strong.
Kinh Thánh cho chúng ta biết rằng trong sự yếu đuối của chúng ta, Đức Chúa Trời là Đấng mạnh mẽ.
but looking at our weakness will never make us strong.
nhưng nhìn vào sự yếu đuối của mình sẽ không làm chúng ta mạnh mẽ.
and sympathizes with our weakness.
cảm thông với sự yếu đuối của chúng ta.
to minimize our weakness.
để giảm thiểu những điểm yếu của chúng tôi Page 9.
they can credibly testify that God's grace is powerful in our weakness.
cách khả tín rằng ơn Thiên Chúa thì mạnh mẽ trong sự yếu đuối của chúng ta.
Results: 116, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese