PAYCHECKS in Vietnamese translation

tiền lương
salary
wage
pay
paycheck
payroll
compensation
remuneration
phiếu lương
paycheck
pay slips
payslips
pay stubs
trả lương
pay
unpaid
payroll
salary
salaried
remuneration
paychecks
payday
mức lương
salary
wage
pay rates
paycheck
pay levels
các khoản tiền
cash
funds
sums
payments
amounts
amounts of money
proceeds
currency holdings
deposits
remittances
ngân phiếu tiền lương
khoản lương
pay
stipend
compensation

Examples of using Paychecks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Other airlines have used bankruptcy as a way to force its workers to take lower paychecks and benefits.
Một số hãng hàng không đã dùng cách phá sản để buộc người lao động chấp nhận lương và phúc lợi thấp hơn.
Fan and about 530 other workers on the apartment project are owed paychecks of between 20,000 and 50,000 yuan($3,000-$7,500).
Fan và khoảng 530 nhân viên khác trong dự án khu căn hộ đang bị nợ lương từ 20.000- 50.000 Nhân dân tệ( 3.000 USD- 7.500 USD).
Our rightful citizens are hardworking Americans, who have earned their paychecks… by the grit of their gut and the sweat of their brow!
Những công dân hợp pháp ở đây, họ là những người Mỹ chăm chỉ, là những người để kiếm được đồng tiền… phải đổ mồ hôi,!
selling out for“sabbaticals at the Hoover institution” and fat“Wall street paychecks.”.
vì“ các cuộc nghỉ phép ở Viện Hoover” và“ các khoản chi từ Phố Wall”.
Sen. Susan Collins, a Maine Republican, said she expects federal employees to receive paychecks next week.
Thượng nghị sĩ Susan Collins( Cộng hòa- Maine) cho biết, bà nghĩ nhân viên liên bang sẽ nhận được lương vào tuần sau.
That's almost 1 million people who won't be getting regular paychecks.
Ước tính có khoảng gần 1 triệu người sẽ không nhận được các khoản chi trả định kỳ.
have not received paychecks.
chưa nhận lương.
about their unpaid wages, as well as pension contributions taken out of their paychecks without being added into the company's retirement fund.
thanh toán của họ, cũng như các khoản đóng góp hưu trí được lấy ra từ lương của họ.
If you can, sign up for electronic bills and paychecks to save the environment.
Nếu có thể, hãy đăng ký nhận những hóa đơn và chi phiếu điện tử để góp phần bảo vệ môi trường.
The military's 1.4 million active duty personnel will stay on duty, but their paychecks could be delayed.
Triệu thành viên dân sự trong quân đội sẽ tiếp tục làm việc, mặc dù lương của họ có thể chậm trễ.
help people understand their tax responsibilities and how withholding affects their paychecks.
hiểu việc khấu lưu ảnh hưởng đến tiền lương của họ như thế nào.
the people who sign my paychecks do.
những người mà kí lương của tôi thì có.
Economy> Inequality> Weaker Unions Have Also Cut Nonunion Paychecks?
Công đoàn Weaker cũng đã cắt giảm lương không đoàn kết?
Another reason for selecting Google AdSense is that we will earn even big paychecks if we do our work in the right manner.
Một lý do khác cho việc lựa chọn Google AdSense là chúng ta có thể kiếm được khoản tiền khổng lồ nếu chúng ta làm việc của chúng tôi trong đúng cách.
According to the article, Sberbank- who process paychecks for governmental employees- will also help in the introduction of cryptocurrency into the financial movements of the major banks, as well as a number of private companies.
Theo bài báo, Sberbank- người xử lý tiền lương cho nhân viên chính phủ- cũng sẽ giúp đỡ việc giới thiệu tiền điện tử vào các phong trào tài chính của các ngân hàng lớn, cũng như một số công ty tư nhân.
With hundreds of thousands of federal workers set to face another federal pay period without paychecks, the issue passed to the Senate, where McConnell has
Với hàng trăm nghìn công nhân Liên bang sắp phải đối mặt với một kỳ trả lương khác mà không có tiền lương, vấn đề được chuyển đến Thượng viện,
many taxpayers' withholding went down in 2018, giving them more money in their paychecks.
mang lại cho họ nhiều tiền hơn trên phiếu lương.
is a novel question that would have to be addressed, along with the political implications of the President causing Congress to suddenly receive smaller paychecks.
với những tác động chính trị của Tổng thống khiến Quốc hội đột nhiên nhận được tiền lương nhỏ hơn.
But given all that taxpayer money on the line, financial firms should be acting like public utilities, not returning to the practices and paychecks of 2007.
Nhưng với việc nhận cứu trợ từ tiền đóng thuế của người dân, phải chăng các công ty tài chính nên hành động giống như những pháp nhân công cộng, chứ không thể nào quay lại cách hành xử và trả lương của năm 2007.
To chase down their paychecks, many freelancers have to take time away from other activities, which means non-payment and late payment are doubly taxing.
Để đuổi theo mức lương của họ, nhiều người làm việc tự do phải dành thời gian cho các hoạt động khác, điều đó có nghĩa là không thanh toán và thanh toán chậm đang bị đánh thuế gấp đôi.
Results: 194, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese