The concept that they're working towards-- and they have working prototypes-- is that we placed it throughout the motor points of the body where they're needed.
Khái niệm rằng chúng làm việc-- chúng đang làm mẫu-- là ta đặt chúng tại những điểm cơ động của cơ thể nơi chúng được cần đến.
He slowly got up, picked up the cold coal and placed it in the middle of the fire.
Ông chậm rãi đứng dậy, nhặt cục than lạnh lẽo và đặt lại vào giữa bếp lửa.
That is until one local, Dan Stevenson, purchased a 60-cm-tall stone statue of Buddha and placed it on the street corner opposite his home.
Điều đó kéo dài cho đến khi một người dân địa phương, Dan Steveonson thỉnh một tượng Phật cao 60cm và đặt ở góc đường đối diện nhà của ông.
Likewise, if a naval force emplaced a military payload inside a container and placed it on the seabed of the EEZ- that is, on the coastal State's continental shelf- that would also be a lawful military activity.
Tương tự như vậy, nếu một lực lượng hải quân đặt một thiết bị trọng tải quân sự bên trong một container và đặt nó trên đáy biển của vùng EEZ- chính là trên thềm lục địa của quốc gia ven biển- cũng sẽ là một hoạt động quân sự hợp pháp.
it is because I have not placed it in an essential relation to myself as past and have in some deceitful way prevented it from being past.
nó là vì tôi đã không đặt nó trong một mối quan hệ đúng nghĩa trong quá khứ và có một thủ thuật để ngăn chặn nó diễn ra trong quá khứ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文