PLAYTHING in Vietnamese translation

['pleiθiŋ]
['pleiθiŋ]
đồ chơi
toy
plaything
món đồ chơi
toy
plaything
trò chơi
game
gaming
play
gameplay
thứ
stuff
deputy
first
second
no.
shit
fifth
third
th
else

Examples of using Plaything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perhaps Jeff Bezos will use his new plaything responsibly; perhaps not;
Có lẽ Jeff Bezos sẽ sử dụng đồ chơi mới của mình có trách nhiệm;
The teachings of the Lord Buddha aren't a child's doll or plaything, you know.
Giáo pháp của Đức Thế Tôn không phải là búp bê hay món đồ chơi của em bé, bạn nên hiểu như thế.
marking a garden area, guiding a crowd in the right direction, or even as a plaything for a.
hướng dẫn một đám đông đúng hướng, hoặc thậm chí như là một đồ chơi cho một.
The stuffed toy was warmly received by the Roosevelt and became a plaything of the President's youngest son, Quentin.
Đồ chơi thú vải len này được Roosevelt đón nhận một cách vui vẻ và trở thành món đồ chơi của con trai út Tổng thống, Quentin.
the knowledge that you're the plaything of a cruel, uncaring God.
anh là đồ chơi của vị Chúa độc ác, vô tâm.
God never intended that such a being as man should be the plaything of his feelings.
Ðức Chúa Trời không bao giờ có ý định để cho một bản thể như con người lại trở thành món đồ chơi của những cảm giác của họ.
You want to stray from the road, you want the moon as a plaything, you want to jump over Mount Sineru, you who have designs on one born of the Buddha.
Ông muốn đi vào con đường sái quấy, ông muốn tầm cầu mặt trăng làm đồ chơi, ông muốn nhảy qua ngọn núi Meru,( khi) ông đeo đuổi người con của đức Phật.
by the grassroots… or is this something that's just going to be one more plaything that billionaires can buy?”.
đây sẽ lại là một thứ đồ chơi mà các tỷ phú có thể mua được?”.
and I watched this program broken and eviscerated as if it were some idle political plaything on a society gone mad on war.
thế nó chỉ là một món đồ chơi chính trị lúc nhàn rỗi của một xã hội phát điên vì chiến tranh.
date non-psychopathic men in the short-term, perhaps as a plaything or to allow easy deception and manipulation.
có lẽ là một trò chơi hoặc để cho phép dễ dàng lừa dối và thao túng.
A lot of people bought Bitcoin in 2010- 2011 but a lot of them also sold because it was, to them, a plaything, a gamble, a trade thing.
Rất nhiều người đã mua Bitcoin vào năm 2010, 2015 nhưng cũng rất nhiều trong số đó đã bán nó đi sớm vì đối với họ nó chỉ là một thứ đồ chơi, một canh bạc.
Despite my calm demeanor, I am still a Holder and I could always use a plaything to help me deal with my frustration.
Bất chấp thái độ điềm tỉnh của ta, ta vẫn là một người nắm giữ và ta có thể luôn sử dụng vài món đồ chơi để giúp ta đối phó với nỗi thất vọng của ta.
to the Latin word“jocale“, meaning plaything.
có nghĩa là đồ chơi.
I would always be hated and at the same time treated as a plaything.
bị ghét bỏ và đồng thời bị đối xử như món đồ chơi.
date non-psychopathic men in the short-term, perhaps as a plaything or to allow easy deception and manipulation.
có lẽ là một trò chơi hoặc để cho phép dễ dàng lừa dối và thao túng.
the suffocating feeling that everything you have ever accomplished is meaningless… the knowledge that you're the plaything of a cruel, uncaring God, This cosmic impotence.
về việc này thật phù hợp. việc biết rằng anh là đồ chơi của vị Chúa độc ác, vô tâm.
the knowledge that you're the plaything of a cruel, uncaring God.
anh là đồ chơi của vị Chúa độc ác, vô tâm.
the suffocating feeling that everything you have ever accomplished is meaningless… the knowledge that you're the plaything of a cruel, uncaring God.
về việc này thật phù hợp. việc biết rằng anh là đồ chơi của vị Chúa độc ác, vô tâm.
Which determined whether or not you would become the plaything of circumstance, renouncing freedom and dignity to become
Quyết định về việc bạn có trở thành trò đùa của hoàn cảnh,
because it is not the plaything of thought, then in that silence there comes that which is indestructible,
bởi vì nó không là trò đùa giỡn của tư tưởng, vậy thì trong tĩnh lặng đó hiện
Results: 77, Time: 0.0375

Top dictionary queries

English - Vietnamese