PLEASE ACCEPT in Vietnamese translation

[pliːz ək'sept]
[pliːz ək'sept]
xin hãy nhận
please accept
please , take
xin hãy chấp nhận
please accept
hãy chấp nhận
please accept
just accept
let's accept
so embrace
then accept
let's acknowledge
just admit
let's admit
xin vui lòng chấp nhận
please accept
xin chấp nhận
làm ơn hãy nhận
vui lòng nhận
please obtain
please recognize
làm ơn chấp nhận

Examples of using Please accept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Walter, please accept that we are too old to make such jokes.
Walter, làm ơn chấp nhận rằng chúng ta đã quá già để đùa giỡn như vậy.
Please accept this as a token of Inspiron's eternal gratitude.
Vui lòng nhận món quà này như lòng biết ơn muôn đời của nhân dân Inspiron.
Both his love and mine… And please accept this suitor.
Cả tình yêu của chàng và ta… Xin chấp nhận người cầu hôn này.
Please accept my proposal….
Hãy chấp nhận đề nghị của tôi….
Please accept our sincere apology for the delay.
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi vì đã chậm trễ.
Please accept my Rinne Festival gift Huh.
Làm ơn hãy nhận quà Lễ hội Rinne của em.
Please accept your situation.
Làm ơn chấp nhận hoàn cảnh của anh đi.
Please accept one of our warriors as a trophy of your victory.
Vui lòng nhận một chiến binh của chúng tôi như chiến lợi phẩm.
Who presents both his love and mine. And please accept this suitor.
Cả tình yêu của chàng và ta… Xin chấp nhận người cầu hôn này.
I'm sorry, please accept the challenge of those guys.
Ta xin lỗi nhưng mấy đứa hãy chấp nhận lời thách đấu của bọn họ.
Please accept my most sincere apology.
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi.
Please accept my Rinne Festival present.
Làm ơn hãy nhận quà Lễ hội Rinne của em.
And please accept this suitor, who presents both his love and mine.
Cả tình yêu của chàng và ta… Xin chấp nhận người cầu hôn này.
Please accept this bid to join the Psi Alpha Chi sisterhood.
Hãy chấp nhận đây là thử thách để gia nhập hội chị em Psi Alpha Chi.
Well- Well, it's rather late, but please accept this little offering.
Cũng hơi trễ, nhưng xin hãy chấp nhận món quà nhỏ này.
Please accept it!
Làm ơn hãy nhận nó!
Speaking of, please accept his generous gifts.
Làm ơn hãy nhận những món quà hào phóng của ngài ấy.
Please accept this as my formal surrender, major. Very well.
Xin hãy chấp nhận cái này như là nghi thức đầu hàng của tôi, thiếu tá. Tốt lắm.
My queen, please accept this gift.
Nữ hoàng của tôi, hãy chấp nhận món quà này.
For the inconvenience, Osborn. Please accept my humble apologies.
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi khiêm tốn của ta cho sự bất tiện này, Osborn.
Results: 216, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese