POPES in Vietnamese translation

[pəʊps]
[pəʊps]
các giáo hoàng
popes
the papacy
pontiffs
popes
các ĐGH
vị GH
của đức thánh cha phanxicô
of pope francis
of the holy father francis

Examples of using Popes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Popes visit to the center highlights the need to fight against human trafficking, the Holy See Press office said.
Chuyến thăm của giáo hoàng tới trung tâm thể hiện sự cần thiết của việc chống lại nạn buôn người, văn phòng báo chí giáo hội cho biết.
The frescoes that are on the interiors of the Palace of the Popes and the churches of Avignon were created primarily by artists from Siena.
Các bức bích họa được vẽ trên nội thất của cung điện của Đức Giáo Hoàng và các nhà thờ của Avignon được tạo ra chủ yếu bởi các nghệ sĩ từ Siena.
I do not agree with your presumption that Popes and Kings cannot be judged like other men,
Tôi không đồng ý với ông cho rằng những giáo hoàng và vua thì không thể bị xét xử
The yellow side is supposed to represent the popes spiritual power and the white represents his worldly power.
Màu vàng tượng trưng cho sức mạnh tinh thần của Giáo hoàng, và màu trắng đại diện cho sức mạnh vật chất của người.
Two Popes have been born in Portugal; Damasus I
Hai vị ĐứcGiáo Hoàng được sinh ra tại Bồ Đào Nha,
1316 by JohnXXII and continued by succeeding popes through the 14th century,
tiếp tục thành công của giáo hoàng qua thế kỷ 14,
The Popes and Slavery", Father Joel S Panzer,
Các Đức Giáo Hoàng và chế độ nô lệ",
The Popes and the preachers 've made too much money from it.
Những giáo hoàngnhững tên giảng đạo đã làm ra rất nhiều tiền từ câu chuyện đó.
Five popes- Pius XII,
Năm Đức giáo hoàng( Piô XII,
Similar decrees were afterward issued by Popes Alexander VIII,
Cũng tương tự, những sắc chỉ sau này do các Đức Thánh Cha Alexander VIII,
For that reason, he said, he chose not to live in the formal papal apartment, because many popes have become“prisoners” of their secretaries.
Vì lý do đó, ngài chọn không sống trong căn hộ giáo hoàng, bởi vì nhiều giáo hoàng đã trở thành“ tù nhân” của các thư ký của mình.
meetings for 10 to 550 persons, now occupies two wings of the Popes' Palace.
hội thảo và các cuộc họp cho 10- 550 người, hiện chiếm hai cánh của Cung điện‘ Đức Giáo Hoàng.
meetings for 10 to 550 persons, now occupies two wings of the Popes' Palace.
hội thảo và các cuộc họp cho 10- 550 người, hiện chiếm hai cánh của Cung điện‘ Đức Giáo Hoàng.
In 2001, the Holy Father introduced restrictive legal norms in the Church, which subsequent popes were updating.
Vào năm 2001, Đức Thánh Cha đã đưa ra các chuẩn mực pháp lý nghiêm nhặt trong Giáo hội, mà các vị Giáo Hội kế vị đã bổ sung thêm.
In the continuing condemnation of total warfare by recent popes, the Second Vatican Council declared that-.
Trước tình trạng đó, thừa nhận những lời kết án về chiến tranh toàn diện của những vị Giáo Hoàng gần đây 3, Thánh Công Ðồng tuyên bố rằng.
the religion of Popes!'.
đạo của các Giáo hoàng!”.
Since 1506, these guardians have protected 42 popes and their home in the Vatican.
Từ năm 1506, những lính cận vệ này đã bảo vệ cho 42 vị Giáo hoàng và Phủ giáo hoàng ở Vatican.
The struggles for power between kings and popes shaped the western world.
Cuộc đấu tranh giành quyền lực giữa các vị vua và những giáo hoàng đã định hình thế giới phương Tây.
There is also a before and after regarding the way the Church looks at the tragic experience of war through the Magisterium of the Popes.
Cũng có một việc trước và sau liên quan đến cách Giáo hội nhìn trải nghiệm bi thảm của chiến tranh qua Huấn quyền của các vị Giáo hoàng.
Horne surprised himself at what he said to the pope after years of calling for meetings between popes and survivors.
Chính Horne cũng ngạc nhiên về những gì ông đã nói với Đức giáo hoàng sau những năm kêu gọi những cuộc hội kiến giữa Đức giáo hoàng và các nạn nhân còn sống.
Results: 616, Time: 0.0599

Top dictionary queries

English - Vietnamese