POSSESSING in Vietnamese translation

[pə'zesiŋ]
[pə'zesiŋ]
sở hữu
own
possess
ownership
property
owner
proprietary
have
there are
can
got
may
yes
features
contains
available
have had
chiếm hữu
take possession
possess
possessiveness
appropriation
acquisitive
take ownership
of occupancy

Examples of using Possessing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are things possessing my body and you cannot find it by health checks.'".
Có những thứ đang chiếm hữu cơ thể của tôi và các anh không thể tìm thấy chúng bằng thông qua kiểm tra sức khỏe”.
Voldemort was possessing Ginny through an enchanted diary and was using her to set the monster loose on the students.
Voldemort đã chiếm hữu Ginny thông qua một cuốn nhật ký đầy mê hoặc và đang sử dụng cô ta để thả quái vật vào học sinh.
Possessing the body of an alternate self.
Chiếm hữu thân thể của phiên bản kia của mình.
The moment when you say to your loved one“Love only me!” you have started possessing it.
Khi bạn nói với người yêu của mình rằng" Hãy chỉ yêu mình tôi" khi đó bạn bắt đầu chiếm hữu.
Perhaps intimate, involving sex, involving dependence on each other, possessing each other and therefore arousing jealousy and antagonism.
Có lẽ thân mật, dính dáng tình dục, dính dáng phụ thuộc vào lẫn nhau, chiếm hữu lẫn nhau và thế là kích động sự ghen tuông lẫn thù hận.
No, Jesus' death on the cross proves that the way to heaven is one of receiving graciously instead of possessing selfishly.
Không, cái chết của Chúa Giêsu trên thập giá minh chứng rằng con đường lên thiên đàng là một trong những con đường đón nhận cách quảng đại thay vì sự chiếm hữu ích kỷ.
Chucky will also have a new story that does not involve the story of a serial killer possessing a doll.
Chucky cũng sẽ sở hữu một câu chuyện mới mà không liên quan đến câu chuyện kẻ giết người hàng loạt chiếm hữu con búp bê.
Dean, there's lore about spirits possessing people and riding them for miles.
Dean, đây là một truyền thuyết về linh hồn chiếm hữu con người và cưỡi họ trong vài dặm.
Numerous sources have identified mushrooms as possessing anti-inflammatory properties that may be effective in reducing some muscle soreness," says Hogrefe.
Nhiều nguồn đã xác định nấm là sở hữu các đặc tính kháng viêm có thể có hiệu quả trong việc giảm một số đau nhức cơ bắp," Hogrefe nói.
We can stop any instance while possessing the data on the boot partition, and then consequently restart
Có thể dừng bất kì instance trong khi giữ lại data trên vùng boot
As a result it is excellent to stay off of from possessing youngsters in the room before logging around to the Chatroulette website.
Dọc theo đường tốt nhất là tránh không có cầu thủ trẻ trong phòng trước khi ký vào trang Chatroulette.
Oligarchic groups- possessing absolute control over information channels- served exclusively their own corporate interests.
Các nhóm đầu sỏ chính trị- nắm quyền kiểm soát tuyệt đối các kênh thông tin- chỉ phục vụ cho lợi ích của riêng họ.
The five features that Osuntokun highlighted with CoinDesk as possessing the“biggest impact to the end-user” includes.
Năm tính năng mà Osuntokun nêu bật với CoinDesk là sở hữu tác động lớn nhất của người dùng đối với người dùng cuối bao gồm.
You are completely realistic when it comes to money matters, possessing good instincts for the right business decisions.
Bạn hoàn toàn thực tế khi nói đến vấn đề tiền bạc, bạn sở hữu bản năng tốt cho những quyết định kinh doanh đúng đắn.
Then a city is not to be called wise because possessing a knowledge which counsels for the best about wooden implements?
Vậy một thành phố không nên được gọi là khôn ngoan vì nó có kiến thức vốn chuyên trách về cách nào để những gì bằng gỗ thể là tốt nhất?
Saying it is not real, it does not mean what humans possessing do not exist,
Nói không thực, không có nghĩa là những gì con người đang sở hữu không hiện hữu,
Possessing a deep understanding of economics and of the legislation relating to financial services.
Một sự hiểu biết sâu sắc về kinh tế và pháp luật liên quan đến dịch vụ tài chính.
Homer describes this cave-dwelling beast as possessing 12 legs and six necks, each with a ferocious man-eating head that sports three-rows of teeth.
Homer miêu tả con quái vật sống trong hang này là có tới 12 chân và sáu cái cổ, mỗi cái cổ một cái đầu ăn thịt người hung tợn ba hàng răng.
Holiness means possessing the habit of beginning again and again in our walk with the Lord,
Thánh thiện nghĩa là có thói quen bắt đầu lại
Possessing learning skills that enable them to continue to study in a way that is largely self-directed or autonomous.
Họ sở hữu những kỹ năng học tập cho phép họ tiếp tục nghiên cứu trong một cách mà sẽ chủ yếu tự định hướng hoặc tự trị….
Results: 1215, Time: 0.0726

Top dictionary queries

English - Vietnamese