PREPARES in Vietnamese translation

[pri'peəz]
[pri'peəz]
chuẩn bị
prepare
preparation
prep
get ready
preparatory
be ready
preparedness
was about
gearing up
is set
sẵn sàng
ready
willingness
readiness
willingly
readily
gladly
availability
are willing
be prepared
prepared

Examples of using Prepares in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For nothingness, for death. Show me a religion that prepares one.
Cho hư vô, cho cái chết đi. Chỉ tôi coi tôn giáo nào chuẩn bị sẵn một.
Show me a religion that prepares one for nothingness, for death.
Cho hư vô, cho cái chết đi. Chỉ tôi coi tôn giáo nào chuẩn bị sẵn một.
Theater of Dreams Prepares For Big Season Closer.
Nhà hát của những giấc mơ prepare for new season.
An environmental sciences program prepares students to work in fields connected with maintaining, preserving, protecting and studying the environment.
Chương trình khoa học môi trường giúp sinh viên sẵn sàng làm việc trong các lĩnh vực có liên quan tới việc duy trì, bảo quản, bảo vệ và nghiên cứu môi trường.
The adrenaline prepares your body to meet a threat, increasing your heart rate and sharpening your senses.
Adrenaline giúp cơ thể sẵn sàng đối mặt với mối đe dọa bằng cách tăng nhịp tim và mài giũa các giác quan.
the body prepares either to run from danger or stand up and fight.
cơ thể sẵn sàng hoặc là chạy trốn khỏi sợ hoặc là đương chịu và chiến đấu.
Sleep is a very active mechanism that recuperates us and prepares us for the next wake period.
Giấc ngủ là một cơ chế tích cực giúp cơ thể chúng ta phục hồi, và giúp ta sẵn sàng vào giai đoạn tỉnh táo tiếp theo.
We are going to an encounter with the Lord, and silence prepares us and accompanies us.
Chúng ta đi để hội ngộ với Chúa, và việc thinh lặng là để giúp chúng ta sẵn sàng và đi theo với chúng ta.
This light activity, such as slow walking, prepares your muscles for exercise.
Vận động nhẹ chẳng hạn như đi bộ chậm, sẽ giúp cơ bắp của bạn sẵn sàng để tập thể dục.
Thus, as we open our heart to God, the“Our Father” also prepares us for fraternal love.
Bởi vậy mà khi chúng ta mở lòng mình cho Thiên Chúa, thì" Cha của chúng ta/ Our Father" cũng giúp chúng ta sẵn sàng với tình yêu thương huynh đệ nữa.
It also exposes you to the reality of being an employee at the company and prepares you for future interviews for the job.
Nó cũng cho thấy thực tế của một nhân viên văn phòng trong công ty là như thế nào và giúp bạn sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn cho công việc trong tương lai.
Next, he or she administers an anethetic and prepares your tooth for the restoration, removing decayed and weakened tooth tissue.
Tiếp theo, Anh ta hoặc cô quản lý một gây tê và chuẩn cho răng của bạn cho sự phục hồi, loại bỏ bị hư hỏng và làm suy yếu răng mô.
But perhaps as Evans prepares to leave the role and the MCU behind, Krasinski could be
Nhưng có lẽ khi Evans đã chuẩn bị để rời bỏ vị trí này
The bread which the Goddess prepares with the sweetness of kisses and the bitterness of tears.
Bánh được Thần nữ dọn ra với vị dịu ngọt của nụ hôn và cay đắng của nước mắt.
Are you ready to develop a knowledge base that prepares you to be a part of a treatment team in the health care field?
Bạn đã sẵn sàng để phát triển một cơ sở tri thức để chuẩn bị cho bạn trở thành một phần của một nhóm điều trị trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ?
Our innate dualism prepares us to believe in a‘soul' which inhabits the body rather than being integrally part of the body.
Quan điểm nhị nguyên bẩm sinh của chúng ta chuẩn bị chúng ta để tin vào một“ hồn người”, cư trú trong cơ thể, thay vì đúng hơn là một phần cấu thành bất phân của cơ thể.
Nevertheless, Isaiah's prophecy(Is 7:14) prepares for the revelation of this mystery and was construed so in the Greek translation of the Old Testament.
Tuy vậy, sấm ngôn của Isaia( 7,14) đã chuẩn bị cho sự mặc khải mầu nhiệm này và đã được xác định qua bản dịch Hy Lạp ở Cựu Ước.
Major Otto Ernst Remer of the Reserve Army prepares to arrest Goebbels,
Thiếu tá Ernst Otto Remer của Quân dự bị chuẩn bị bắt Goebbels,
The Bionic Bar, where a robotic barman prepares the cocktails, is also worth a mention.
Bionic Bar, nơi có một robot phục vụ sẽ chuẩn bị cho bạn các loại cocktail, cũng rất đáng được nhắc đến.
Strategic Investment MSc prepares you for a career in management accounting, financial planning or corporate investment.
Đầu tư Chiến lược của chúng tôi chuẩn bị cho bạn một sự nghiệp trong kế toán quản trị, lập kế hoạch tài chính hoặc đầu tư của công ty.
Results: 3832, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese