Authoritarian regimes are proliferating all over the world and if they succeed, they will become totalitarian.
Các chế độ độc tài đang lan tràn khắp mọi nơi trên thế giới và nếu thành công, các chế độ này sẽ trở thành những chế độ toàn trị.
The specific drug tested, known as KG5, singles out RAF in proliferating cells, but ignores normal or resting cells.
Loại thuốc thử nghiệm, có tên gọi KG5, loại bỏ RAF trong những tế bào đang phát triển nhưng không làm tổn thương đến các tế bào bình thường.
China has culled more than 24,000 pigs in four provinces to stop the disease from proliferating, the FAO said in a statement.
Trung Quốc đã phải tiêu hủy 24.000 con lợn ở 4 tỉnh của nước này để ngăn chặn đợt bùng phát dịch bệnh lan rộng- FAO nói trong một tuyên bố cảnh báo.
Fractionated RT- Small, daily fractions of radiation cumulatively damage rapidly proliferating tumor cells more than normal tissues.
Các liều nhỏ, hàng ngày của phóng xạ được tích lũy gây tổn thương nhanh chóng các tế bào u quá sản( proliferating tumor cells) hơn là tổ chức bình thường.
the amount of packaging is increasing, the"throwaway" concept of living is proliferating, and it's showing up in the ocean.
vứt" đang nhân rộng, và tất cả đang được thể hiện trong đại dương.".
even bigger toll on lower level officials, exemplified by proliferating reports of suicide.
được thống kê từ những báo cáo về các vụ tự tử đang tăng nhanh.
a new green clothes, all creatures are proliferating.
mọi sinh vật đều sinh sôi nảy nở.
Urban centers have been proliferating across the world as large populations settle in cities to take advantage of better economic opportunities, modern infrastructure, and other amenities.
Các trung tâm đô thị đang sinh sôi nảy nở trên khắp thế giới khi lượng lớn dân số định cư tại các thành phố để tận dụng các cơ hội kinh tế tốt hơn, cơ sở hạ tầng hiện đại và các tiện nghi khác.
In patients with fast-growing tumors, proliferating fibroids are most often detected,
Ở những bệnh nhân có khối u phát triển nhanh, u xơ tăng sinh thường được phát hiện nhất,
Weapons of mass destruction are proliferating like toxic clouds within the minds of so many people whose power threatens civilization throughout the world.
Vũ khí hủy diệt hàng loạt đang sinh sôi nảy nở như những đám mây độc hại trong tâm trí của rất nhiều người có sức mạnh đe dọa nền văn minh trên toàn thế giới.
By proliferating the fibroblast HS-68 that promotes the production of collagen in the dermis layer, it helps the elasticity maintenance of skin
Bằng cách tăng sinh nguyên bào sợi HS- 68 thúc đẩy sản xuất collagen trong lớp hạ bì,
the largest city in South America, takeaway pizza parlours are proliferating because many families, who often do not have proper kitchens, now order a pizza at home to celebrate special occasions.
tiệm pizza mang đi đang rất phổ biến bởi các gia đình không có nhà bếp phù hợp giờ đây thích đặt pizza tại nhà để kỉ niệm các dịp đặc biệt.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文