QUARKS in Vietnamese translation

[kwɑːks]
[kwɑːks]
quark
KOTRA
các hạt
particle
grain
particulate
county
bead
seed
nut
granule

Examples of using Quarks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A quark star is a hypothesized object that results from the decomposition of neutrons into their constituent up and down quarks under gravitational pressure.
Một ngôi sao quark là một vật thể được đưa ra giả thuyết, kết quả từ sự phân hủy neutron thành thành phần quark lên và xuống của chúng dưới áp lực hấp dẫn.
He joked:“why did I choose the study of particle supersymmetry, quarks and leptons?
Ông nói đùa:“ Tại sao tôi lại chọn nghiên cứu về hạt siêu đối xứng, hạt quarks và leptons?
The similarity in mass can be explained roughly by the slight difference in masses of up quarks and down quarks composing the nucleons.
Sự giống nhau về khối lượng có thể được giải thích một cách đại khái bằng sự khác biệt nhỏ về khối lượng của quark lên và quark xuống tạo thành các nucleon.
meaning each is composed of smaller parts, namely three quarks each.
hạt cơ bản,, cụ thể là ba hạt quark.
In 1964, physicists first observed the CP violation in real life in strange quarks.
Vào năm 1964, các nhà vật lý lần đầu tiên quan sát thấy sự vi phạm CP trong hiện thực ở những hạt quark lạ.
James Joyce's Finnegans wake, I discovered the word“quark” in the sentence“Three quarks for Muster Mark.”.
tôi bắt gặp từ“ quark” trong câu“ Three quarks for Muster Mark”.
Specifically, all atoms consist of electrons orbiting atomic nuclei ultimately constituted of up and down quarks.
Nói cụ thể, mọi nguyên tử gồm các hạt electron quay trên quỹ đạo xung quanh hạt nhân, cuối cùng làm bằng quark lên và xuống.
composed of neutrons and protons, and they are themselves composed of up and down quarks.
bản thân chúng bao gồm các hạt quark lên và xuống.
These particles are made up of even smaller things called quarks.
Các hạt này lại được cấu tạo bởi những phần tử nhỏ hơn nữa gọi là các quarks.
However, because the gluons don't directly interact with a Higgs, they have to do so through quarks.
Tuy nhiên, bởi vì các gluon không trực tiếp tương tác với các hạt Higgs, nên chúng phải thực hiện như vậy thông qua các hạt quark.
such as electrons or quarks.
những điện tử hoặc những quark.
This matrix is analogous to the PMNS matrix for neutrinos, and defines the strength of flavour changes under weak interactions of quarks.
Ma trận này tương tự như ma trận PMNS cho các hạt neutrino, và xác định cường độ của sự thay đổi hương trong tương tác mạnh của các hạt quark.
The standard model does not explain why its quarks and leptons are organized into three generations.
Mô hình chuẩn tắc hiện thời không thể giải thích được vì sao tồn tại ba thế hệ của quark và lepton.
The problem is that in interactions involving the strong force, production of a matter-antimatter pair of bottom quarks is really quite common.
Vấn đề là trong các tương tác liên quan đến lực mạnh, việc tạo ra một cặp hạt- phản hạt của hạt quark đáy thực sự là khá phổ biến.
One of the key results of today's announcement was to verify that the prediction was correct for bottom quarks.
Một trong những kết quả quan trọng của phát hiện lần này là khẳng định các dự đoán là chính xác cho hạt quark đáy.
neutrons are made of three quarks each.
neutron được hình thành từ 3 quarks.
by James Joyce, I came across the word"quark" in the phrase"Three quarks for Muster Mark".
tôi bắt gặp từ“ quark” trong câu“ Three quarks for Muster Mark”.
For example, the proton is formed of two up quarks and one down quark;
Ví dụ, hạt proton hình thành từ hai hạt quark lên và một hạt quark xuống;
the Higgs field kicked in, and the quarks and the gluons and the electrons that make us up got mass.
Trường Higg nhảy vào và các hạt quark và gluon, electron tạo ra chúng ta, có khối lượng.
It has been asserted by Theosophist Stephen Phillips that the third eye's microscopic vision is capable of observing objects as small as quarks.
STEPHEN PHILLIPS đã khẳng định là tầm nhìn của Mắt thứ ba có khả năng quan sát đối tượng nhỏ như các hạt QUARK.
Results: 661, Time: 0.0313

Top dictionary queries

English - Vietnamese