The nature of challenges- radio broadcasts warning aircraft to leave the area- had not changed, much less escalated, Davies emphasized.
Ông Davies nhấn mạnh bản chất của các thách thức- phát radio cảnh báo máy bay rời khỏi khu vực- đã không thay đổi và ít nhiều đã leo thang.
His faith had a profound effect on his work, and his wartime radio broadcasts on the subject of Christianity brought him wide acclaim.
Đức tin có ảnh hưởng sâu sắc trong sự nghiệp của ông và chương trình phát thanh trong thời chiến của ông về chủ đề Kitô giáo khiến ông được hoan nghênh rộng rãi.
ERT started radio broadcasts in the 1930s and launched a TV service in the mid-1960s.
Đài ERT bắt đầu phát chương trình radio vào cuối những năm 1930 và chương trình truyền hình vào giữa những năm 1960.
The legislation also authorizes $50 million over five years for radio broadcasts into North Korea
Luật này cũng cho phép cấp 50 triệu đôla trong năm năm để phát thanh qua radio vào Bắc Triều Tiên
Short-wave radio broadcasts During the Cold War, there was these that sent out these cryptic messages across the airwaves.
Trong thời Chiến tranh Lạnh, có những đài phát thanh sóng ngắn gửi đi các thông điệp mã hóa trên sóng vô tuyến.
Radio broadcasts remain the principal means by which the Malagasy population access international, national, and local news.
Phát thanh vẫn là phương tiện chính để người dân Madagascar tiếp cận các tin tức quốc tế, quốc gia và địa phương.
In Portugal, on the night of 24 at 25 April 1974, the radio broadcasts a forbidden song: Grândola.
Tại đất nước Bồ Đào Nha vào đêm 24 rạng 25- 4- 1974, đài phát thanh đã phát đi một bài hát bị cấm vào thời điểm đó: Grândola.
I am now broadcasting internet radio broadcasts throughout my house from my favorite radio station Country 105 in Calgary.
Bây giờ tôi đang phát sóng chương trình phát thanh Internet trong suốt ngôi nhà của tôi yêu thích từ đài phát thanh Quốc gia 105 của tôi tại Calgary.
TV and radio broadcasts across the state were also interrupted with a recorded emergency message:“Stay indoors!
Truyền hình và đài phát thanh trên toàn bang cũng đã gián đoạn giữa chừng để chèn thông điệp khẩn cấp đã được ghi âm sẵn:“ Hãy ở yên trong nhà!
Persons doing guest spots on Canadian TV and radio broadcasts(Guest speakers).
Những người làm điểm khách trên chương trình phát thanh và truyền hình của Canada( loa của khách).
The top of the Empire State Building was subsequently put to use to transmit almost all the city's commercial TV and radio broadcasts.
Đỉnh của Tòa nhà Empire State được sử dụng để phát sóng phần lớn các đài truyền hình thương mại và đài phát thanh FM.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文