RAGING in Vietnamese translation

['reidʒiŋ]
['reidʒiŋ]
hoành hành
raging
rampaging
run amok
dữ dội
intense
severe
violent
fierce
ferocious
wildly
furious
excruciating
fiery
formidable
giận dữ
angry
anger
angrily
rage
furious
fury
irate
wrath
enraged
outraged
cơn
attack
bout
gust
storm
pain
episodes
seizures
pangs
raging
torrential
tức giận
angry
anger
furious
upset
mad
rage
angrily
enraged
pissed
outraged
cuồng nộ
fury
rage
diễn ra dữ dội
raging
nổi giận
angry
get angry
anger
get mad
rage
furious
be mad
wrath
enraged
incensed
cơn thịnh nộ
wrath
rage
anger
fury
rampage
tantrums

Examples of using Raging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was raging, it made me so angry,
Tôi đã rất giận dữ, nó khiến tôi rất tức giận,
On the other hand, Raging Bull is not so far behind as it allows you to use its online banners and HTML and text mailers.
Mặt khác, Raging Bull không phải là quá xa vì nó cho phép bạn sử dụng các biểu ngữ trực tuyến và HTML và các mailers.
They allow the spark of sensation to ignite a raging fire before trying to extinguish it, needlessly making difficulties for themselves.
Họ để cho tia lửa cảm thọ đốt cháy ngọn lửa giận dữ trước khi cố gắng dập tắt nó, gây bao nhiêu khó khăn cho bản thân họ một cách vô ích.
Raging for 50 years on Saturn? Did you know that there is a storm four times the size of Earth?
Thế con có biết cơn bão nào lớn gấp 4 lần Trái Đất… bao quanh sao Thổ 50 năm không?
In his peerless history of this vital period of American cinema-‘Easy Riders, Raging Bulls'- author and cultural critic Peter Biskind writes.
Trong cuốn sách lịch sử vô song về thời kỳ sống động của điện ảnh Hoa Kỳ-“ Easy Riders, Raging Bulls”- tác giả và nhà phê bình văn hóa Peter Biskind viết.
I was raging, it made me so angry
Tôi đã rất giận dữ, nó khiến tôi rất tức giận,
And can't do anything about it isn't going to help. But you raging about Finn when you're stuck in here.
Nhưng việc anh tức giận với Finn trong khi anh đang mắc kẹt ở đây và không thể làm gì sẽ chẳng giúp gì được đâu.
The child is afflicted with a raging fever, and the doctor has already informed them that the critical time of crisis will come about midnight.
Đứa bé này đang bị sốt cao và bác sĩ cũng đã bảo rằng cơn nguy kịch của nó sẽ xảy ra vào lúc nữa đêm.
Storms are raging on the path to home,
Bão đang cuồng nộ trên đường về nhà,
If you look up to those lofty peaks with raging jealousy, you will end your days in sadness and regret.
Nếu bạn nhìn lên những đỉnh núi cao lớn đó với sự giận dữ đố kị, bạn sẽ chấm dứt những ngày tháng của bạn với nỗi buồn và sự tiếc nuối.
I also saw the devils of hell raging in the heart of an evil man.
Tôi cũng thấy được quỉ sứ hỏa ngục cuồng nộ trong trái tim của một người trần ác độc.
Raging like a wild animal,[Antiochus] set out from Egypt
Giận dữ như một con thú hoang dã,
Over 50 years ago, the debate was raging about the newly dominant media: the television.
Hơn 50 năm trước, tranh luận diễn ra dữ dội về một phương tiện truyền thông mới nổi: đó là tivi.
The girl, always raging and shouting at Kazuki,
Cô gái này, luôn nổi giận và gào thét với Kazuki,
Instead of raging against the system or demonizing particular individuals, their proposed approach asks:
Thay vì giận dữ chống lại hệ thống
It is impossible not to link these bloody events with the battles raging in the Middle East.
Không thể nào mà không gắn những sự kiện đẫm máu này với chiến trận diễn ra dữ dội ở Trung Đông.
How do we turn things around if we're caught up in the momentum of the raging river?
Làm cách nào thay đổi hoàn cảnh chung quanh khi chúng ta đang bị cuốn vào sức mạnh cuồng nộ của dòng sông?
The play opens with young Hermia raging at her father Egeus and Theseus, the King of Athens, who have forbidden
Vở kịch mở đầu với cô gái trẻ Hermia nổi giận với cha là Egeus
It surged out of its banks, flowing up and then down again in a great arc- a raging black rainbow of water six metres high.
Nó tràn lên hai bên bờ, dâng lên rồi hạ xuống lại theo hình vòng cung lớn- một cầu vồng nước đen giận dữ cao sáu mét.
But I know when you sit down, when you go out, when you come in, and all your raging against Me.
Nhưng Ta biết ngươi, Ta biết lúc ngươi đứng dậy và khi ngươi ngồi xuống, Ta biết lúc ngươi đi ra và khi ngươi đi vào, Ta cũng biết ngươi lúc ngươi nổi giận nghịch lại Ta.
Results: 648, Time: 0.095

Top dictionary queries

English - Vietnamese