RAVAGE in Vietnamese translation

['rævidʒ]
['rævidʒ]
tàn phá
devastating
destroyed
ravaged
wreak havoc
destructive
destruction
ruined
devastation
decimated
overrun
ravage
phá hủy
destruction
demolition
destructive
destroyed
demolished
ruined
damaged
devastated
wrecked
dismantled

Examples of using Ravage in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every week you ravage Kosovo is another decade we will set your country back by pulverising you.
Mỗi tuần bạn tàn phá Kosovo như 1 thập kỉ khác, chúng tôi sẽ để đất nước của các bạn giật lùi bởi sự tàn phá của các bạn.
Every week you ravage Kosovo is another decade we will set your country back by pulverising you.
Mỗi tuần bạn tàn phá Kosovo như 1 thập kỉ khác, chúng tôi sẽ để đất nước của các bạn giật lùi bởi sự tàn phá của các bạn.
Every week you ravage Kosovo is another decade we will set your country back by pulverizing you.
Mỗi tuần bạn tàn phá Kosovo như 1 thập kỉ khác, chúng tôi sẽ để đất nước của các bạn giật lùi bởi sự tàn phá của các bạn.
scale of the task, after a failure or a ravage any climate or other…), I think for me it's already won!
sau khi thất bại hoặc tàn phá bất kỳ khí hậu hoặc khác…), tôi nghĩ với tôi nó đã thắng rồi!
Every week you ravage Kosovo is another decade we will set your country back by pulverizing you.
Mỗi tuần bạn tàn phá Kosovo như 1 thập kỉ khác, chúng tôi sẽ để đất nước của các bạn giật lùi bởi sự tàn phá của các bạn.
consequences of climate change and the interminable and bloody conflicts which ravage many regions, to mention only some of its causes.
những xung đột đẫm máu không bao giờ chấm dứt tàn phá nhiều khu vực, và đây chỉ là một vài ví dụ về những nguyên nhân của nó.
But it was ravaged by floods.
Họ đã bị phá hủy bởi lũ lụt.
After they have ravaged the entire kingdom.
Sau khi chúng đã phá hủy toàn bộ vương quốc của ta.
Tim McGrath before and after his face was ravaged by cancer.
Anh Tim McGrath trước( trái) và sau khi bị ung thư phá hủy mặt.
He knew we had been ravaged.
Hắn biết ta đã bị phá hủy.
Young brit schoolgirl ravaged by old man.
Trẻ brit nư sinh ravaged qua xưa đàn ông.
Less ravaged by Alzheimer's.
Ít bị bệnh Alzheimer hơn.
A new nuclear war has ravaged our planet.
Một nhà máy hạt nhân đã hủy hoại hành tinh của chúng ta.
They ravaged or destroyed all around them.
Chúng ta đã phá hủy hoặc làm hư hỏng toàn bộ chúng.
Many rulers have ravaged my vineyard.
Nhiều kẻ chăn chiên đã hủy hoại vườn nho của Ta.
Long-term use of alcohol ravages your most vital organs, particularly.
Uống rượu lâu dài sẽ tàn phá các cơ quan quan trọng nhất của bạn, đặc biệt là.
This week, the Petya ransomware has been ravaging systems.
Tuần rồi, Petaa ransomware đã bị phá hoại hệ thống.
Was this man afflicted by the same disease that had ravaged the shimmerdrop dealer?
Gã này cũng mắc cùng căn bệnh đã hủy hoại người bán giọt sáng?
They have been paid for ravaging the country.
Hẳn những kẻ đó được trả tiền để phá hoại đất nước.
Showing her destroyed and ravaged holes.
Hiển thị cô ấy destroyed và ravaged holes.
Results: 71, Time: 0.0557

Top dictionary queries

English - Vietnamese