REALIZING THAT in Vietnamese translation

['riəlaiziŋ ðæt]
['riəlaiziŋ ðæt]
nhận ra rằng
realize that
recognize that
realise that
recognise that
notice that
understand that
aware that
see that
saw that
nhận thấy rằng
notice that
realize that
realise that
perceive that
feel that
observe that
nhận thức rằng
realize that
the perception that
aware that
awareness that
realization that
realise that
perceive that
recognition that
sense that
to the realisation that
biết rằng
know that
be aware that
learn that
understand that
realize that
idea that
say that
told that
nhận biết rằng
realize that
aware that
recognize that
acknowledge that
recognising that
realise that
perceived that
hiểu rằng
understand that
know that
realize that
learn that
recognize that
be aware that
comprehend that
acknowledge that
see that
realise that

Examples of using Realizing that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we as a whole relish realizing that what we care about is protected and secure.
tất cả chúng ta thoải mái trong khi biết rằng những gì chúng tôi quan tâm là an toàn và an toàn.
Man spends his life looking for happiness without realizing that it has been inside him all along.”.
Người đàn ông dành cả cuộc đời mình tìm kiếm hạnh phúc mà không biết rằng anh ấy đang mang nó trong anh ấy.".
Some people wait their entire life for their ship to come in, not realizing that they are standing in an airport.
Có những người dành cả một cuộc đời chờ đợi con tàu của mình mà không biết rằng họ đang ở sân bay.
Essentially, it's a way to learn without realizing that you're learning.
Về cơ bản mà nói đây là lúc bạn đang học mà không biết rằng bạn đang học.
hardly realizing that they would soon witness something much more extraordinary.
không hề biết rằng họ sắp được chứng kiến.
Communication is really about realizing that we are all human beings, children of God.
Truyền thông có nghĩa là nhìn nhận rằng chúng ta đều là con người, là con cái Thiên Chúa.
Sometimes I wear without realizing that there is a presence on my neck.
Nhiều khi mình đeo mà không nhận ra là trên cổ của mình có sự hiện diện của nó.
Previously, astronomers have studied V Sge, realizing that it is an unusual system with extreme properties,” said Frank.
Trước đây, các nhà thiên văn học đã nghiên cứu V Sge, nhận ra rằng đó là một hệ thống bất thường với các tính chất cực đoan", Frank nói.
It's just realizing that the only person you really have control over is yourself.― Deborah Reber.
Đó chỉ là vì bạn nhận ra rằng người duy nhất bạn có thể kiểm soát được chính là bản thân mình.- Deborah Reber.
Keeping the same routine after realizing that you and your partner are bored by the relationship is a bad idea.
Việc giữ mãi chính sự đều đều đó sau khi đã nhận ra rằng cả bạn và người ấy đều đã phát chán với mối quan hệ là một ý tưởng tồi.
Keeping the same routine after realizing that you and your mate are bored by the relationship is a bad idea.
Việc giữ mãi chính sự đều đều đó sau khi đã nhận ra rằng cả bạn và người ấy đều đã phát chán với mối quan hệ là một ý tưởng tồi.
Realizing that, Hal tried using his finger to touch what would be the dragon's ankle.
Nhận ra điều đó, Hal thử dùng ngón tay để chạm vào một bộ phận trông giống như mắt cá chân của rồng.
Later realizing that her passion was in storytelling, Nacro's interest towards working
Sau đó nhận ra rằng niềm đam mê của bà là kể chuyện,
Many succumb to despair and fail without realizing that they already possess all the tools needed to acquire great wealth.
Rất nhiều người đã thất vọng và rồi đánh mất mà họ không nhận ra rằng họ hoàn toàn có sẵn những công cụ cần thiết để gặt hái sự giàu sang.
Belatedly realizing that she had somehow blundered into dangerous territory, Valerie made a hasty strategic retreat to safer ground.
Muộn màng nhận ra là cô ta đã bằng cách nào đó vấp phải khu vực nguy hiểm, Valerie thực hiện một chiến lược vội vàng rút lui về vùng đất an toàn.
Realizing that we cannot force someone into doing something, you give the person freedom
Khi bạn nhận ra rằng mình không thể ép buộc ai đó làm việc gì đó,
Eventually the war ended, the gods realizing that their fighting would destroy their world.
Ngày sau khi cuộc chiến diễn ra, các vị thần nhận ra cuộc chiến của họ đã phá hủy chính hành tinh này.
There is a tendency to use alcohol as a means of getting to sleep without realizing that it disrupts the normal sleep cycle.
Có xu hướng dùng rượu như là phương tiện đi vào giấc ngủ nhưng người ta không hiểu rằng chính nó lại làm phá vỡ chu kì giấc ngủ bình thường.
More and more people began realizing that the power of political authorities should have limits.
Ngày càng nhiều người bắt đầu thấy rằng những quan chức cần phải được giới hạn quyền lực.
One gets a core message after realizing that the absolute truth is beyond all concepts and beliefs of mankind.
Người ta nhận được một thông điệp cốt lõi sau khi thấy rằng sự thật tuyệt đối nằm ngoài tất cả các khái niệm và niềm tin của nhân loại.
Results: 1047, Time: 0.053

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese