know thatbe aware thatlearn thatunderstand thatrealize thatidea thatsay thattold that
công nhận điều đó
recognize thatacknowledge that
Examples of using
Recognizes that
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Puebla already recognizes that“cultures are not empty ground, devoid of authentic values.
Hội nghị Puebla vốn nhìn nhận rằng" các nền văn hóa không phải là những mảnh đất trống rỗng, thiếu giá trị đích thực.
This form of content requires a lot of effort on the author's part and Google recognizes that.
Hình thức nội dung này đòi hỏi rất nhiều nỗ lực trên phần của tác giả và Google công nhận điều đó.
It indicates both faith and obedience; it recognizes that what God says is true and submits to it.
Nó cho thấy cả niềm tin và sự vâng phục; nó nhìn nhận rằng điều Thiên Chúa nói là thật và đầu phục Lời ấy.
NESE recognizes that different student needs dictate different housing choices.
NESE nhận biết rằng các nhu cầu học viên khác nhau có các lựa chọn nhà ở khác nhau.
obedience at the same time; it recognizes that what God says is true and one submits to it.
sự vâng phục; nó nhìn nhận rằng điều Thiên Chúa nói là thật và đầu phục Lời ấy.
NESE recognizes that as a professional, you have very specific needs.
NESE cũng nhận biết rằng là một chuyên viên, bạn có các nhu cầu rất cụ thể.
Though he is enamored of dialectic, Socrates recognizes that there is a great danger in it.
Mặc dù say mê biện chứng triết học, Socrates nhìn nhận rằng có một nguy hiểm lớn trong nó.
But Musk recognizes that Tesla'sbattery packs are not built to last 1 million miles.
Tuy nhiên, Musk đã thừa nhận rằng các gói pin trước đây không được xây dựng để kéo dài 1 triệu dặm.
A whole team approach recognizes that in order for the team to be successful, members cannot operate in isolation.
Cách tiếp cận toàn đội chỉ ra rằng để cho các đội để thành công, các thành viên không thể hoạt động một cách độc lập.
Just wanted to make sure that everyone recognizes that today is a special day.
Dù vậy đi nữa, nó đủ để khiến tôi thừa nhận rằng hôm nay là một ngày đặc biệt.
The Youth competition, for everyone aged 12-19, recognizes that a love for photography often starts at a young age.
Cuộc thi Youth dành cho mọi người từ 12- 19 tuổi bởi vì chúng tôi nhận ra rằng tình yêu dành cho nhiếp ảnh thường bắt đầu từ tuổi trẻ.
A speech thatrecognizes that America has every right to choose who comes into our country.
Một bài diễn văn thừa nhận rằng các công dân Mỹ có quyền chọn lựa người nào được nhập vào đất nước của chúng ta.
The Convention also recognizes that violence and harassment may involve third parties.
Công ước cũng ghi nhận rằng bạo lực và quấy rối có thể liên quan đến các bên thứ ba.
In the second step one recognizes that this new journey cannot come from oneself.
Trong bước thứ hai, chúng ta nhận ra rằng con đường mới này không thể đến từ chúng ta..
CBT is a structured psychological treatment which recognizes that the way we think(cognition) and act(behavior) affects the way we feel.
CBT là phương pháp điều trị tâm lý có cấu trúc, nhận ra cách thức chúng ta suy nghĩ( nhận thức) và hành động( hành vi) ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận..
Rubin recognizes that Essential confronts formidable competition, especially from Apple and Samsung.
Rubin nhận ra là Essential phải đương đầu với sự cạnh tranh kinh khủng, đặc biệt là từ Apple và Samsung.
If a person recognizes that they landed on a 404 error page on your website, they might never arrive back.
Nếu ai đó nhận ra rằng họ đã hạ cánh trên một trang lỗi 404 trên trang web của bạn, họ có thể không bao giờ trở lại.
The DC receiving the request recognizes that the request is coming from an RODC and checks with the Password Replication Policy.
DC nhận yêu cầu sẽ nhận ra rằng yêu cầu đang gửi đến từ RODC và các check với Password Replication Policy.
This approach recognizes that no one person can or must do it all.
Thực tế cũng chỉ ra rằng không có cá nhân nào có thể hay phải thực hiện tất cả các.
She recognizes that the most important facet of a conversation is the conversation itself- not the completion of a single task.
Cô nhận ra rằng điều quan trọng nhất trong một cuộc đối thoại chính là cuộc đối thoại, mà không phải là việc hoàn thành cuộc đối thoại đấy.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文