REGULATORY in Vietnamese translation

quy định
regulatory
law
set
regulations
rules
prescribed
regulated
specified
provisions
stipulated
pháp lý
legal
regulatory
juridical
legislative
judicial
forensic
justice
quản lý
management
manage
administration
managerial
regulatory
handle
governance
stewardship
administered
governed
điều tiết
regulatory
regulate
throttle
moderator
moderation
pháp luật
law
legal
legislation
legislative
pháp quy
regulatory

Examples of using Regulatory in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's because, for business and regulatory reasons, most institutions would not broadcast their information on the public blockchain.
Đó là vì do trong kinh doanh và quản lý, hầu hết các tổ chức sẽ không phát thông tin của họ lên blockchain công cộng.
The deal's focus is on dismantling“nontariff barriers” to business, such as regulatory measures to protect labor, consumers and the environment.
Hiệp định tập trung vào việc xóa bỏ“ các hàng rào phi thuế quan” đối với kinh doanh, như các biện pháp bảo vệ lao động, người tiêu dùng và môi trường.
Eliminate the legal, regulatory, and cultural barriers that prevent women from participating in their local economies.
Xóa bỏ các rào cản pháp lý, quy định và văn hóa đang cản trở phụ nữ tham gia vào nền kinh tế địa phương của họ.
Each time the SEC, or any regulatory body for that matter,
Mỗi khi SEC, hoặc bất kỳ cơ quan điều tiết nào đề cập đến crypto,
We want to put in place a forward-looking regulatory regime to encourage wider adoption of secure e-payment solutions.
Chúng tôi muốn đặt ra một chế độ điều hướng trong thời gian tới để khuyến khích áp dụng rộng rãi hơn các giải pháp thanh toán điện tử an toàn.
An mRNA may contain regulatory elements itself, such as riboswitches, in the 5' untranslated region
Một mRNA có thể chứa những phần tử điều hòa trong chính nó, như các đoạn riboswitch,
We hope the blockchain regulatory guidelines will be established soon in Korea so that companies here can continue to grow their competitiveness.”.
Chúng tôi hy vọng các nguyên tắc điều chỉnh blockchain sẽ sớm được thành lập tại Hàn Quốc để các công ty ở đây có thể tiếp tục tăng khả năng cạnh tranh của họ.”.
However, the company faced substantial regulatory roadblocks and Free Basics was eventually banned by India's Telecom Regulatory Authority in February.
Song, công ty đã phải đối mặt với các trở ngại lớn về pháp lý và Free Basics cuối cùng bị Cơ quan quản viễn thông Ấn Độ cấm hoạt động hồi tháng 2.
The cortisol-mediated pathway and epigenetic regulatory pathway are thought to be the potential mechanisms involved in TSD.[6][8].
Con đường qua trung gian cortisol và con đường điều hòa biểu sinh được cho là các cơ chế tiềm năng liên quan đến TSD.[ 8].
The second group are regulated by one of the US regulatory bodies.
Nhóm thứ hai được điều chỉnh bởi một trong nhữngquan quản lý của Hoa Kỳ.
From November 24, 2016, Regulatory on bringing vegetables and fruits into Japan is partially revised.
Từ ngày 24/ 11/ 2016, Qui định về việc mang theo rau củ và trái cây vào Nhật Bản đã được sửa đổi một phần.
Other regulatory and program changes crack down on fraud and abuse in the system by.
Nhiều thay đổi khác trong quy địnhtrong các chương trình giúp chống gian lận và lạm dụng hệ thống nhờ các biện pháp sau.
Government, regulatory or other organisations to whom we are required to disclose your personal data by law;
Chính phủ, các cơ quan quản lý hoặc tổ chức khác mà yêu cầu chúng tôi tiết lộ dữ liệu cá nhân của bạn theo pháp luật;
The pituitary gland secretes all of the regulatory hormones in the body… and it controls the production of melanin in the skin cells.
Và nó điều khiển việc hình thành sắc tố trong tế bào da. Tuyến yên tiết ra tất cả các hóc môn điều tiết cơ thể.
Lee believes further regulatory clarity will also ease uncertainty, which has gripped the space for most of 2018.
Lee tin rằng sự rõ ràng hơn trong quy định cũng sẽ làm giảm bớt sự không chắc chắn, thứ đã nắm giữ bầu không khí thị trường trong hầu hết năm 2018.
This disclosure policy, based on law or regulatory policies, also extends to any regulatory government authority.
Chính sách tiết lộ này, dựa trên luật pháp hoặc các chính sách về quản lý, cũng mở rộng cho bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào.
There are five regulatory subunits(p85α, p85β, p55α, p50α and p55γ), which are typical adaptor proteins.
O Nhóm IA là một dị dimer hóa được tạo thành từ 5 tiểu đơn vị điều hòa( p85α, p85β, p55α, p50α và p55γ) và là một protein đáp ứng.
BR: Is there a particular stage of the drug development and regulatory process where patient organizations can be most impactful?
BR: Có giai đoạn đặc biệt nào trong quá trình phát triển và điều chế thuốc mà các tổ chức bệnh nhân có thể có ảnh hưởng lớn nhất?
These are three key cryptocurrency markets, so regulatory concerns there have been putting major pressure on digital currencies.
Đây là ba thị trường tiền mã hóa then chốt, do đó các mối quan tâm về luật pháp ở những nước này đã gây áp lực lớn đến thị trường tiền kĩ thuật số.
It is used to join DNA pieces containing genes, regulatory sequences, or mutations;
Nó được sử dụng để nối những đoạn ADN chứa gen, trình tự điều hòa, hoặc đột biến;
Results: 7434, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese