REPAY in Vietnamese translation

[ri'pei]
[ri'pei]
trả
pay
return
back
give
payment
repay
payable
afford
trả lại
return
back
give back
repay
pay
bounce
refund
rendered
hoàn trả
refund
reimbursement
repayment
refundable
rebate
payoff
repaid
reimbursed
payback
restitution
trả ơn
repay
return the favor
return the favour
pay tribute
đền đáp
repay
reciprocated
tribute-paying
recompensed
đáp lại
response
react
repay
responded
replied
answered
said
reciprocated
met
retorted
báo đáp
repaid
đền ơn
repay
bù lại
compensate
offset
make up
recouped
báo ơn

Examples of using Repay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They couldn't repay the borrowed money.
Họ không thể thanh toán số tiền đã vay.
Is this how you repay to the creator?
Đây là cách bạn thưởng cho những người sáng tạo nội dung phải không?
God will repay each person.
Chúa sẽ báo trả cho mỗi người.
Lord will repay him for what he has done.
Chúa sẽ báo trả hắn về những việc hắn làm.
Vengeance is mine; I will repay, saith the Lord,” I quoted.
Sự trả thù là của ta; ta sẽ báo trả, Đức Chúa nói vậy.", Tolstoy trích dẫn.
The clan that received such a favor must repay it by saving those from other clans.
Phải báo ơn bằng cách cứu người của tộc khác.
And repay the slaνers with what?
đáp trả lũ chủ nô với cái gì?
Please repay Reddy as soon as you can.
Hãy trả tiền Reddy sớm nhất có thể.
And I repay my debts.
Và tôi sẽ trả nợ của mình.
Which I will repay yöu very soon.
Tôi sẽ sớm thanh toán lại cho ông.
But I will repay Babylon.
Nhưng ta sẽ báo trả Ba- by- lôn.
Some repay the money they received.
Nhiều người đã trả lại số tiền mà họ nhặt được.
He cannot repay, he cannot give back anything.
Nó không thể đền đáp lại, nó không thể cho lại bất kì cái gì.
We can't repay our good luck with bad grace.
Chúng ta không thể đáp trả vận may của mình bằng thái độ xấu.
He has blessed us in ways we could never repay.
Người đã chúc phúc cho chúng ta nhiều cách mà chúng ta không bao giờ đền đáp được.
will repay you.
sẽ thưởng cho các ngươi.
Thy Father, who seeth in secret, will repay thee.'.
Cha ngươi, là Đấng thấy trong chỗ kín nhiệm sẽ thưởng cho ngươi”.
The railroad could not repay.
Đường sắt không trả lại tiền.
I, Paul, am writing this with my own hand: I will repay.
Chính tôi, Phao- lô, tự tay viết điều này: tôi sẽ hoàn trả lại.
Repay not violence with violence.
Không dùng bạo lực đáp trả bạo lực.
Results: 704, Time: 0.215

Top dictionary queries

English - Vietnamese