sẽ trả
will pay
would pay
will return
are going to pay
will give
will repay
shall pay
would return
gonna pay
will respond sẽ trả ơn
will repay sẽ báo trả
will repay
will recompense sẽ trả lại
will return
would return
will pay back
will give it back
will repay
will pay
shall return
will give
will refund
would pay back sẽ đền đáp
will repay sẽ đáp lại
will respond
will reciprocate
would respond
will answer
will reply
would reply
will say
would say
would reciprocate
will react sẽ hoàn trả khoản
will refund sẽ thưởng
will reward
would reward
are going to reward
shall reward
will award
will enjoy
will repay
will recompense
shall recompense
will praise sẽ đền ơn
I will not be quiet; instead, I will repay you in full. Ta sẽ không im lặng; ta sẽ đền đáp ngươi đúng mức. And God will repay us tenfold. I will repay you for the years the locusts have eaten-. Ta sẽ bù lại các ngươi những thiệt hại vì những năm bị cào cào phá hoại. Vengeance is mine; I will repay , saith the Lord,” I quoted. Sự trả thù là của ta; ta sẽ báo trả , Đức Chúa nói vậy.", Tolstoy trích dẫn. The Momo Tribe will repay us generously. Bộ lạc Momo cũng sẽ trả ơn ta hậu hĩnh.
I will repay them for all they have done!'". Tôi sẽ trả lại tất cả những gì mà chúng gây ra!”. I will repay all of you by winning the next election. Tôi sẽ trả ơn bằng việc chiến thắng ở lần tranh cử tiếp theo. But I will repay Babylon. Nhưng ta sẽ báo trả Ba- by- lôn. I am grateful, and one day I will repay you.”. Cảm ơn, một ngày nào đó tôi sẽ trả ơn cho cậu.”. I will not keep silence but will repay in full. Ta sẽ không nín lặng nhưng Ta sẽ báo trả . Your Father who sees what is hidden will repay you.”. Cha của anh, Ðấng thấu suốt những gì kín đá, sẽ trả lại cho anh". I will not keep silence but will repay in full. Ta sẽ không im lặng nhưng sẽ báo trả . when I come again, I will repay you. khi trở về, tôi sẽ trả lại ông. I will repay ,” said the Lord. Chúa nói:“ Tôi sẽ trả ơn . I will punish those who do wrong; I will repay them. Ta sẽ trừng phạt những kẻ làm quấy, ta sẽ báo trả chúng. When the war is over, the King will repay you. Khi chiến tranh kết thúc, Bệ hạ sẽ trả lại cho các ngươi. If we meet in the future, I will repay you for them. Nếu sau này có gặp lại, tôi sẽ trả lại cho anh. The Lord will repay His enemies. Đấng báo trả những kẻ thù Ngài. If the borrowers of the bank will repay the loan properly, or if. Nếu khách hàng vay của ngân hàng sẽ hoàn trả khoản vay đúng, hoặc nếu. I will repay you in the same way. Lần này tôi sẽ đáp trả ông ta tương tự.
Display more examples
Results: 187 ,
Time: 0.0712