RETHINKING in Vietnamese translation

[ˌriː'θiŋkiŋ]
[ˌriː'θiŋkiŋ]
xem xét lại
review
reconsider
revisit
reconsideration
reexamine
look
reassess
rethinking
revised
re-examined
suy nghĩ lại
rethink
to think again
reconsider
reflect
afterthought
rethinking
cân nhắc lại
reconsider
rethink
considered otherwise
suy xét lại
rethinking
to reconsider
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
nghĩ đến
think
consider
imagine
thought to
come to mind

Examples of using Rethinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Another alternative to consider is rethinking the countries that you choose to visit.
Một cách khác để cân nhắc là hãy xem xét lại các quốc gia mà bạn chọn ghé thăm.
Peter Baeck,"Rethinking Smart Cities from the Ground Up," NESTA, June 2015.
Peter Baeck," Cân nhắc lại những thành phố thông minh từ cơ sở", Nesta, tháng 6, 2015.
Rethinking our common destiny in the present context also involves rethinking our relationship with our planet.
Suy xét lại vận mệnh chung của chúng ta trong bối cảnh hiện tại cũng là suy xét lại mối quan hệ của chúng ta với hành tinh của chúng ta.
Despite being formulated in a pre-digital age, his“Moments of Truth” concept is worth considering when rethinking today's touchpoints.
Mặc dù được xây dựng trong thời đại tiền kỹ thuật số, nhưng khái niệm" Moments of Truth" của anh đáng xem xét khi cân nhắc lại các điểm tiếp xúc của ngày hôm nay.
growth into doubt and necessitate some radical rethinking.
cần phải cân nhắc lại triệt để.
There is much talk now in the United States about rethinking relations with Russia.
Hiện giờ, tại nước Mỹ nổi lên không ít các tranh cãi về việc suy xét lại mối quan hệ với Nga.
Luckily, we are witnessing a global movement in the rethinking of street design.
May mắn thay, chúng ta đang chứng kiến một phong trào toàn cầu về việc suy xét lại những thiết kế đường phố.
So I started rethinking the advice you gave us during your class, then realized the importance of soft skills.
Cho nên em bắt đầu nghĩ lại lời khuyên thầy đã cho chúng em trong lớp, thế rồi nhận ra tầm quan trọng của kĩ năng mềm.
Investors appear to be rethinking how risky assets should be priced in rich countries.
Giới đầu tư dường như cũng đang nghĩ lại cách định giá các tài sản rủi ro ở các nước giàu.
A reappraisal of values and their creative rethinking is under way.".
Việc thẩm định lại các giá trị và xét lại chúng một cách sáng tạo đang được tiến hành”.
An option is to go through that rethinking and carefully consider incentives to change how we do business.
Một lựa chọn là băng qua, nghĩ lại và cân nhắc những động lực để thay đổi cách chúng ta làm kinh doanh.
Great changes demand rethinking our economic, cultural and social models in order to recover the central value of the human person.
Những thay đổi lớn kêu gọi chúng ta phải suy nghĩ lại những mô hình kinh tế, văn hóa và xã hội, để khôi phục lại giá trị trọng tâm của nhân vị.
Arguably the biggest rethinking of the OS for a number of years, Yosemite cleans up OS X
Có thể cho rằng những suy nghĩ lại lớn nhất của hệ điều hành cho một số năm,
The succession of economic crises should lead to a timely rethinking of our models of economic development and to a change in lifestyles.
Những cuộc khủng hoảng kinh tế liên tiếp phải khiến chúng ta kịp thời nghĩ lại về các mô hình phát triển kinh tế và thay đổi lối sống.
people are rethinking disruption, or at least wondering how to soften the blow on humans.
mọi người đang nghĩ tới sự gián đoạn, hoặc chí ít tự hỏi làm thế nào để có thể làm nhẹ cú giáng vào con người này.
YouTube said the company is rethinking the way it deals with children and families.
YouTube cho biết họ đang suy nghĩ lại về cách họ đang thực hiện với trẻ em và gia đình.
It appears that Russia is rethinking whether it should join a united
Dường như Nga đang nghĩ lại việc liệu có
Practically, that means rethinking what people eat at breakfast,
Thực tế, có nghĩa là phải xem xét lại những gì mình ăn trong bữa điểm tâm,
It takes a rethinking of what loyalty really means in a digital age.
Nó khiến chúng ta cần nghĩ lại về ý nghĩa của lòng trung thành trong kỷ nguyên kỹ thuật số.
Rethinking his whole attitude.
Suy nghĩ về thái độ của mình.
Results: 320, Time: 0.0546

Top dictionary queries

English - Vietnamese