RINGED in Vietnamese translation

[riŋd]
[riŋd]
vòng
round
ring
cycle
loop
circle
next
span
hoop
bracelet
circular
nhẫn
ring
patience
patient
forbearance
vành
coronary
rim
ring
brim
coronal
belt
cingulate
annulus
ringed
chuông
bell
ring
alarm
ringer
chime
doorbell
buzzer
sound
ringtones

Examples of using Ringed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Antilla is an ancient ringed planet which was the site of an early Autobot colonization effort.
Antilla là một hành tinh có vành đai cổ xưa, là nơi diễn ra nỗ lực xâm chiếm thuộc địa Autobot sớm.
So it's very understandable that this mother ringed seal, who's looking at me now, should be a little apprehensive.
Vì vậy, việc con hải cẩu tròn mẹ này nãy giờ vẫn nhìn tôi chằm chằm một cách e dè không khó hiểu chút nào.
A ringed man, like a spider, lures young pretty women into their own networks,
Một người đàn ông đeo nhẫn, giống như một con nhện, dụ dỗ những
But crucially, the area that's ringed red highlights an area that is pale blue.
Nhưng quan trọng là các vùng được khoanh đỏ làm nổi bật vùng xanh nhạt.
of a human being, showing the bones of his wife Bertha's ringed hand.
cho thấy xương bàn tay đeo nhẫn của vợ ông Bertha.
How often I have seen them, ringed around our kitchen table and I thought, Why don't they leave?
Đã bao nhiêu lần tôi nhìn thấy họ, những người thân của bệnh nhân, đứng quanh chiếc bàn bếp nhà tôi và tôi nghĩ, Tại sao họ không rời đi?
The venerable bird(Puffinus puffinus) was first captured and ringed by ornithologists in May 1957,
Chim này( tên khoa học là Puffinus puffinus) lần đầu tiên được các nhà điểu học bắt và đeo vòng vào tháng 5/ 1957,
Structure, order and the way in which we conduct our affairs are all ruled by this ringed planet.
Cấu trúc, trật tự và cách thức mà chúng ta thực hiện công việc của chúng ta đều được cai trị bởi hành tinh vòng tròn này.
In mathematics, a ringed space is a family of(commutative) rings parametrized by open subsets of a topological space together with ring homomorphisms that play roles of restrictions.
Trong toán học, một không gian vành là một họ các vành( giao hoán) được tham số hóa bởi các tập con mở của một không gian tôpô cùng với các đồng cấu vành có vai trò giống như thu hẹp ánh xạ.
A ringed space(X, OX) is a topological
Một không gian vành( X,
A locally ringed space is a ringed space(X, OX) such that all stalks of OX are
Không gian vành địa phương là không gian vành( X,
which is ringed by plutonic rock.[3]
được gọi là đá pluto.
Once thought to be a solid chuck of ice orbiting the ringed planet, Enceladus is now considered one of the most potentially habitable environments in the solar system(besides Earth).
Từng được xem là một khối băng đặc quay xung quanh hành tinh có vành, Enceladus hiện nay được xem là một trong những môi trường khả năng ở được nhất trong hệ Mặt Trời( ngoài Trái Đất).
Ringed seals are one of the primary prey of polar bears and have long been
Hải cẩu đeo vòng là một trong những con mồi chính của gấu Bắc cực
Sydney is ringed by large areas of bushland,
Sydney được bao quanh bởi những vùng đất rộng lớn,
Almost everything we know today about the beautiful giant ringed planet comes from Cassini, the NASA mission that launched in 1997 and arrived at Saturn in 2004.
Hầu hết mọi thứ chúng ta biết ngày nay về hành tinh có vành đai khổng lồ xinh đẹp này đến từ Cassini, tàu vũ trụ của NASA ra mắt năm 1997 và đến Sao Thổ năm 2004.
The ringed seal is a relatively small seal, rarely greater than 1.5 m in length,
Hải cẩu đeo vòng là một loài hải cẩu tương đối nhỏ,
Ringed seals are one of the primary prey of polar bears and killer whales,
Hải cẩu đeo vòng là một trong những con mồi chính của gấu Bắc cực
In addition, the ringed lover is puzzled by the choice, as a result
Ngoài ra, người yêu đeo nhẫn cũng bối rối trước sự lựa chọn này,
Ringed by local news crews, a coalition of
Được gọi bởi các đoàn tin tức địa phương,
Results: 57, Time: 0.0579

Top dictionary queries

English - Vietnamese