ROADWAYS in Vietnamese translation

['rəʊdweiz]
['rəʊdweiz]
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance
roadways
đường giao thông
traffic road
traffic roadway
transportation lines
of roads , rails , communication
road transport
the line of traffic
the crosswalk
road transportation
transport links
transport routes
tuyến đường bộ
land route
overland route
roads
roadways

Examples of using Roadways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Morning sun heats the roadways, which causes an updraft that brings more pollution higher into the air.
Và ánh nắng mặt trời buổi sáng làm nóng các con đường, điều này gây ra một bản cập nhật mang lại ô nhiễm cao hơn trong không khí.
One of Gwinnett County's most congested roadways may get some relief in the near future.
Tình trạng kẹt xe ở một trong những con đường đông xe nhất của Gwinnett có thể sẽ được giảm bớt trong tương lai gần.
And the researchers said living near busy roadways might lead to liver disease.
Và các nhà nghiên cứu cho rằng sống gần những con đường đông đúc có thể dẫn đến các bệnh về gan.
In the main business district and on main roadways, pavements and pedestrian crossings are in good shape and plentiful.
Trong khu kinh doanh chính và trên các con đường chính, vỉa hè, lối đi bộ là trong hình dạng tốt và phong phú.
The Persian king controlled the roadways, and had the power to examine any message- and messenger- that travelled on them.
Nhà vua Ba Tư kiểm soát các con đường, và có quyền kiểm tra bất kỳ thông điệp nào- và sứ giả- đã đi trên chúng.
By deciding on a time to vacation that will assure that this roadways will be mainly clear of folks one could stay away from traffic.
Bằng cách lựa chọn một thời gian để du lịch sẽ đảm bảo rằng các tuyến đường sẽ được chủ yếu rõ ràng của người ta có thể tránh giao thông.
To repair all roadways in the Netherlands, 15,000 tons of fiber would be needed.
Để sửa chữa tất cả các tuyến đường ở Hà Lan, cần có 15.000 tấn sợi.
One day they were strolling on the roadways outside the beggar's village when Godfrey saw one of the signs for the lost prince.
Một ngày nọ, khi chúng đang đi trên những con đường bên ngoài ngôi làng ăn xin thì Godfrey nhìn thấy một trong những đặc điểm của người hoàng tử đã mất tích.
For solar roadways to be effective, it needs a complete technological rethink.
Để con đường năng lượng Mặt Trời có hiệu quả, cần phải tính toán lại về công nghệ.
During an impending flood, the upper two roadways are closed to traffic and evacuated.
Trong một trận lụt sắp xảy ra, hai con đường phía trên bị đóng kín giao thông và phải sơ tán.
About 30 crashes have been reported on icy roadways in Michigan, which has also seen six inches of snow.
Khoảng 30 vụ tai nạn đã được ghi nhận trên những con đường băng giá ở Michigan, nơi tuyết dày tới 15 cm.
One day they were strolling on the roadways outside the beggar's town when Godfrey saw one of the signs for the lost prince.
Một ngày nọ, khi chúng đang đi trên những con đường bên ngoài ngôi làng ăn xin thì Godfrey nhìn thấy một trong những đặc điểm của người hoàng tử đã mất tích.
The death toll on the world's roadways makes driving the number one cause of death and injury for young people ages 15 to 44.
Số người chết trên đường bộ trên thế giới khiến lái xe trở thành nguyên nhân gây tử vong và thương tích số một cho những người từ 15 đến 44 tuổi.
Hundreds of homes, bridges and roadways have been destroyed in the province,
Hàng trăm nhà cửa, hàng trăm cây cầu và đường xá trong tỉnh bị tàn phá,
Roadways, bridges, housing projects,
Đường xá, cầu cống,
From sidewalks and roadways. Sanitation crews are out in full force, and cleaning corpses with the macabre task of disinfecting streets.
Và thu dọc xác chết trên vỉa hè và lòng đường. đội vệ sinh hoạt động hết công suất cùng nhiệm vụ rùng rợn là khử trùng đường phố.
Slaves construct new roadways so the army can expand into even more territories.
Nô lệ xây dựng những con đường mới để quân đội có thể mở rộng thém lãnh thổ.
And imagine international roadways all cluttered with broken down vehicles that are just getting in the way of other traffic.
Và tưởng tượng các con đường quốc tế đều bị quá tải bởi các phương tiện hư hỏng đang chắn đường của các phương tiện khác.
Every day in our country we lose 100 people on our roadways," said Kelly Nantel,
Mỗi ngày trên đất nước của chúng ta mất đi 100 người trên các đường sá,” theo Kelly Nantel,
Self-driving vehicle technology will make America's roadways safer and less congested.
Công nghệ xe tự lái sẽ làm cho đường bộ của nước Mỹ an toàn và ít bị tắc nghẽn hơn".
Results: 295, Time: 0.1163

Top dictionary queries

English - Vietnamese