SCHOOL WORK in Vietnamese translation

[skuːl w3ːk]
[skuːl w3ːk]
việc học
learning
schoolwork
school work
your studies
of learning
teaching
their education
academic work
course work
classwork
việc học ở trường
school work
schoolwork
công việc ở trường
school work
school jobs
học tập
study
academic
learn
academically
làm việc ở trường

Examples of using School work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we cannot ignore other factors impacting students' decisions about what reading platform to chose for school work.
đến quyết định của sinh viên về việc nên chọn nền tảng đọc nào cho công việc ở trường.
Rio did not form bonds with any students as he did not need their help for any of his school work.
Rio không tạo mối liên kết với bất kỳ học viên nào là vì việc học của cậu chẳng cần đến sự trợ giúp của một ai cả.
areas of your life, including sleep or school work.
bao gồm cả giấc ngủ hay công việc ở trường.
From the age of 15, Lorenzen began waking up at 4:30 a.m. so he could juggle his school work with his business.
Kể từ năm 15 tuổi, Lorenzen đã tập thức dậy vào lúc 4: 30 mỗi sáng để có thể chu toàn cả việc học lẫn việc kinh doanh.
more harm than good, even with something as important as school work.
ngay cả với một việc quan trọng như công việc ở trường.
The portable device(laptop, tablet, etc.) that you plan to do your school work from, if you have one.
Thiết bị di động( máy tính xách tay, máy tính bảng, v. v.) mà bạn dự định thực hiện công việc ở trường, nếu bạn có.
commitment is your studies, you may think you have all the time in the world to finish school work.
bạn có tất cả thời gian trên thế giới để hoàn thành công việc ở trường.
High school is a time in your life to focus on school work, friends, and yourself.
Trường trung học là nơi để bạn tập trung vào việc học ở trường, bạn bè và chính mình.
After prioritizing your school work and clocking out from work, there is finally some free time.
Sau khi ưu tiên công việc học của bạn và ra khỏi công việc, cuối cùng cũng có thời gian rảnh.
In the meantime, their school work can suffer, and they may feel
Trong khi chờ đợi, công việc trường học của họ có thể bị ảnh hưởng
This mimics many aspects of school work, and life in general where decision making is of the utmost importance.
Điều này bắt chước nhiều khía cạnh của công việc trường học, và cuộc sống nói chung khi quyết định có tầm quan trọng vô cùng.
I will do my school work while my kids do their homework, all at the same table.
Tôi có thể làm việc ở trường trong khi con tôi làm bài tập về nhà, tất cả cùng một bàn.
Make sure school work takes precedence over video games, television, playing with friends.
Hãy đảm bảo rằng với con việc học tập ở trường luôn được ưu tiên hơn các trò chơi video, truyền hình, chơi với bạn bè.
Now he's forced to balance school work, hockey practice, and making multi-million dollar decisions.
Giờ cậu bị ép phải cân bằng giữa việc học tại trường, việc luyện tập hockey, và đưa ra những quyết định trị giá nhiều triệu dollar.
I believe that the neglect of this principle is the cause of a large part of the waste of time and strength in school work.
Sự coi nhẹ nguyên lý nói trên là nguyên nhân của phần lớn sự lãng phí thời gian và sức lực trong công việc của nhà trường.
I know a lot of you have challenges in your life right now that can make it hard to focus on your school work.
Tôi biết rằng ngay bây giờ vô số bạn đang gặp phải những thách thức trong đời mình khiến các bạn khó tập trung vào việc học.
kids avoid distractions and get into the habit of regularly doing their school work.
tập thói quen thường xuyên làm việc ở trường.
I couldn't talk to him about his school work; the advantage there was on his side.
Tôi không thể nói chuyện với nó về bài tập ở trường, lợi thế thuộc về nó.
I also watch television during the week after I have finished all my school work.
Tôi cũng xem truyền hình trong suốt một tuần sau khi tôi đã hoàn thành tẩt cả các công việc học của tôi.
Once again, the synergy with education are there- students need to be able to utilise various types of thinking in their school work.
Một lần nữa, sự hiệp lực với giáo dục ở đó- sinh viên cần phải có khả năng sử dụng các loại tư duy khác nhau trong công việc trường học của họ.
Results: 86, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese