WORK HOURS in Vietnamese translation

[w3ːk 'aʊəz]
[w3ːk 'aʊəz]
giờ làm việc
work time
working hours
now works
man-hours
giờ lao động
labor hours
hours of labour
man-hours
work hours
employee hours
công tác giờ

Examples of using Work hours in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Years later, Wang became a taxi driver and scoured the city of 14 million people during his work hours.
Nhiều năm sau, ông Wang trở thành người lái taxi và lật tung tìm kiếm thành phố 14 triệu dân trong suốt những giờ làm việc của mình.
After five years, she started to internalize the issues with her patients to the point where she felt depressed after work hours.
Sau 5 năm, cô bắt đầu che giấu những vấn đề với các bệnh nhân ngay chính tại nơi khiến cô cảm thấy chán nản sau những giờ làm việc.
Many people are stressed out by the constant drama of the current administration, and work hours have overwhelmed the day.
Nhiều người thấy căng thẳng quá độ vì màn kịch diễn liên tục của chính phủ hiện nay, và các giờ làm việc đã làm họ kiệt sức trong ngày.
Some 1.2 million persons may be within Boston's boundaries during work hours, and as many as 2 million during special events.
Có khoảng 1,2 triệu người có thể ở bên trong giới hạn hành chính của Boston trong những giờ làm việc, và có đến 2 triệu người trong những sự kiện đặc biệt.
When cortisol concentration drops, you will feel comfortable and relax after work hours or stress in your life.
Khi nồng độ cortisol giảm xuống thì bạn cảm thấy thoải mái, thư giãn sau những giờ làm việc hay sức ép trong cuộc sống.
everything else that goes on during her work hours.
cô ấy làm trong giờ làm.
An employee who believed that his commute time should count towards his work hours to.
Một nhân viên nghĩ rằng thời gian đi lại của mình phải được tính vào giờ làm.
With 1,763 work hours per year, the United States was squarely in the middle of the pack in 2017.
Hoa Kỳ đã nằm trong khoảng giữa với 1.763 giờ làm việc mỗi năm vào năm 2017.
He and his wife Shin Da-hye(Lee Min-jung) do not get along because his long work hours and constant overtime distract him from home.
Anh và vợ anh là Shin Da- hye( Lee Min- jung) không hợp nhau bởi vì anh làm việc trong nhiều giờ và khiến anh quên đi nhà mình.
million paper documents and 77 million work hours per year.
loại bỏ 398 triệu tài liệu in cùng 77 triệu giờ làm việc mỗi năm.
if all that weren't enough, parents are entitled to reduce their work hours by 25 percent after they use their 480 days.
cha mẹ có quyền giảm 25% giờ làm việc sau khi họ sử dụng 480 ngày.
Hours of Labor We maintain reasonable employee work hours based on the limits on regular and overtime hours allowed by local law,
Giờ Lao động chúng tôi trì lý nhân viên công tác Giờ Dựa trên các giới hạn trên thường xuyên
you can set a rule called Quiet Location to make your phone enter silent mode automatically during work hours.
Quiet Location để điện thoại tự động đi vào chế độ im lặng trong giờ làm việc.
We maintain reasonable employee work hours based on the limits on regular and overtime hours allowed by local law,
Giờ Lao động chúng tôi trì lý nhân viên công tác Giờ Dựa trên các giới hạn trên thường xuyên
recruited 18 ladies to record their work hours and earnings.
tuyển 18 phụ nữ để ghi lại giờ làm việc và thu nhập của họ.
households living in Budapest.[141] Some 1.6 million persons from the metropolitan area may be within Budapest's boundaries during work hours, and during special events.
Khoảng 1,6 triệu người từ vùng đô thị này có thể ở trong Budapest vào giờ làm việc, cà trung những sự kiện đặc biệt.
Extended work hours reduces quality of your life by conflicting with quality time for family and time for other responsibilities and needs outside work..
Những giờ làm việc kéo dài sẽ làm giảm chất lượng cuộc sống của bạn do có sự mâu thuẫn về mặt thời gian dành cho gia đình, thời gian dành cho những nhiệm vụ và nhu cầu khác ngoài công việc..
said,“Extended work hours may reduce the time spent preparing home-cooked meals, exercising and sleeping, which are risk factors for obesity.”.
nói' những giờ làm việc thêm có thể làm giảm thời gian chuẩn bị bữa ăn nấu tại nhà, tập thể dục và ngủ, đó là các yếu tố dẫn đến béo phì.'.
The K-pop industry is known for cutthroat competition and around-the-clock work hours that include concerts, press events and gruelling singing and dancing training when the stars are offstage.
Ngành công nghiệp K- pop được biết đến với sự cạnh tranh khốc liệt và những giờ làm việc suốt ngày đêm bao gồm các buổi hòa nhạc, sự kiện báo chí và đào tạo ca hát, nhảy múa mệt mỏi ngoài việc trình diễn trên sâu khấu của các ngôi sao.
including time zones, work hours, vacation time, local holidays,
bao gồm múi giờ, giờ làm việc, thời gian nghỉ lễ,
Results: 421, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese