SELFISH in Vietnamese translation

['selfiʃ]
['selfiʃ]
ích kỷ
selfish
selfishness
egoism
self-centered
egoistic
egocentric
egotistical
self-serving
egotism
self-absorbed
ích kỉ
selfish
selfishness
egocentric
egotistical
selfish
selfish

Examples of using Selfish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All I could see was the world immediately around me, selfish people doing selfish things, and I thought he was one of them.
Tất cả những gì tôi thấy chính là thế giới ngay xung quanh tôi, những con người ích kỷ làm những việc ích kỷ, và tôi nghĩ bố là một trong số họ.
He moves people to look beyond their narrow, selfish interests and to find the strength to help others.
Ngài hướng con người để nhìn vượt qua những quan tâm hẹp hòi, vị kỷ của họ và để tìm thấy sức mạnh để giúp đở người khác.
You are the ones bringing pain and suffering to our republic for your own selfish personal, political and partisan gain.”.
Bà là người mang lại đau khổ cho đảng Cộng hòa của chúng tôi vì lợi ích cá nhân, chính trị và đảng phái ích kỷ của riêng bà”.
If you are very rich, you can have a steamer, a train, an airship of your own for your own selfish interests.
Nếu bạn rất giàu có, bạn có thể sở hữu một chiếc tàu thủy, một chiếc tàu hỏa, hoặc một tàu bay của riêng bạn để phục vụ lợi ích vị kỷ của riêng bạn.
as we get older, we come to see how useless it is to be selfish- how illogical, really.
ta nhận ra sự ích kỷ thật vô ích- hay thật ra là vô lý.
he's afraid of losing his selfish advantages.
sẽ mất cái lợi ích của mình.
No country, quote,"should be allowed to throw a region and even the whole world into chaos for selfish gain.".
Không có ai được phép đẩy khu vực, hoặc thậm chí cả thế giới vào hỗn loạn vì lợi ích ích kỷ.
I cannot understand why the Spring is so late in coming,” said the Selfish Giant, as he sat at the window and looked out at his cold white garden,“I hope there will be a change in the weather.”.
Không hiểu tại sao mùa Xuân đến trễ như vậy,”- gã Khổng Lồ ích kỷ nói khi ngồi cạnh cửa sổ nhìn ra khu vườn trắng xóa lạnh lẽo-“ hy vọng thời tiết sẽ thay đổi”.
its improper or selfish use, and the violent hoarding of the earth's resources cause grievances,
sử dụng ích kỉ hoặc không thích đáng, cưỡng chiếm nguồn năng
For doing something stupid and selfish And now you come to me trading on the fact that I know to get you out of a jam that drove a wedge between us before we ever even had a chance.
Vì làm 1 việc ngu ngốc và ích kỷ Và giờ anh tới chỗ em trao đổi dựa trên việc em biết chuyện đó, để thoát khỏi rắc rối ngăn cách chúng ta trước khi chúng ta có được cơ hội.
In 1976 he published his first book, The Selfish Gene, in which he tried to rectify what he maintained was a widespread misunderstanding of Darwinism.
Năm 1976, ông xuất bản cuốn sách đầu tiên mang tên Gene vị kỷ( tên tiếng Anh: The selfish gene), trong đó ông cố gắng cải chính điều mà ông gọi là những hiểu lầm phổ biến về thuyết tiến hóa của Darwin.
You know that you tried your best and that your attitude- concern for others rather than the selfish“I'm miserable, I want to be happy,
Khi biết rằng mình nổ lực theo cách tốt nhất và thái độ của bạn- quan tâm đến người khác hơn là ích kỉ“ tôi đau khổ,
That I know to get you out of a jam for doing something stupid and selfish And now you come to me trading on the fact before we ever even had a chance. that drove a wedge between us.
Vì làm 1 việc ngu ngốc và ích kỷ Và giờ anh tới chỗ em trao đổi dựa trên việc em biết chuyện đó, để thoát khỏi rắc rối ngăn cách chúng ta trước khi chúng ta có được cơ hội.
A leaked video titled the“The Selfish Ledger,” created by a Googler depicts a future in which Google doesn't just collect data on users,
Với tiêu đề là" The Selfish Ledger", đoạn video miêu tả một tương lai mà Google không chỉ
As he noticed Rion's serious approach to receiving and following up on his selfish requests, Vincent became happy
Khi cậu nhận ra cách cách Rion nghiêm túc tiếp nhận và thực hiện mọi yêu cầu ích kỉ của mình, Vincent cảm thấy rất vui
And yes, this is the most selfish thing I have ever done,
Và phải, đây là điều ích kỷ nhất mà mẹ từng làm…
And yes, this is the most selfish thing I have ever done, but I have got to do this now because, Sammy… you do
Bởi vì con không nợ bất cứ ai cuộc sống của con. Và phải, đây là điều ích kỷ nhất mà mẹ từng làm… Con làm theo những gì trái tim mách bảo…
British filmmaker Philip Bloom expressed his dismay to the BBC at seeing his footage used in The Selfish Ledger without any license or authorization from him.
Philip Bloom, một nhà làm phim người Anh, đã bày tỏ sự thất vọng khi nhìn thấy cảnh quay của mình bị sử dụng trong đoạn phim The Selfish Ledger mà không hề có giấy phép hay bất cứ sự cho phép nào từ anh.
It's a yearly reminder of how women can be oppressed by selfish men and how they can triumph when brave enough to fight for themselves.
Và việc họ giành chiến thắng khi đủ can đảm để chiến đấu cho bản thân ra sao. Đó là sự nhắc nhở hàng năm về việc phụ nữ bị áp bức thế nào bởi những gã đàn ông ích kỉ.
their second album in the 4Season series with the theme song Egotistic and Selfish- Moonbyul's solo track featuring Red Velvet's Seulgi.
album thứ 2 trong chuỗi 4Season với bài hát chủ đề Egotistic và Selfish- một ca khúc solo của Moonbyul có Seulgi của Red Velvet.
Results: 2633, Time: 0.0419

Top dictionary queries

English - Vietnamese