SIAMESE in Vietnamese translation

[ˌsaiə'miːz]
[ˌsaiə'miːz]
xiêm
siamese
siam
thái
thai
crown
dowager
state
thailand
ergonomics
tsai
move
filipina
behavior
người xiêm la
the siamese
người siam

Examples of using Siamese in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to legend, if an underling or rival angered a Siamese king, the royal might present the unfortunate man with the gift of a white elephant.
Theo truyền thuyết, nếu một đầy tớ hoặc một đối thủ nào đó làm cho vua Xiêm giận, thì kẻ không may mắn đó sẽ được ban tặng một con voi trắng.
It is believed that the temple was spared during the Siamese invasion because it resembles the structure of Thai temples.
Người ta tin rằng đền thờ đã được tha trong cuộc xâm lược của Xiêm vì nó giống với cấu trúc của các đền thờ Thái Lan.
Pha That Luang was smashed by a Siamese invasion in 1828, then later reconstructed by the French in 1931.
Pha That Luang bị phá vỡ bởi một cuộc xâm lăng của Xiêm La vào năm 1828, sau đó được tái thiết bởi người Pháp vào năm 1931.
Illegal trade in"Siamese Rosewood" from Southeast Asia has also escalated in recent years.
Ngoài ra, buôn bán trái phép“ gỗ hồng Thái Lan” trong khu vực Đông Nam Á tăng trong những năm gần đây.
Regarded as a healthy breed, the Siamese can be genetically predisposed to problems with gingivitis and a liver-destroying disease called amyloidosis.
Được coi là một loài khỏe mạnh, mèo Xiêm có thể bị di truyền do các vấn đề với viêm nướu và một bệnh hủy hoại gan gọi là amyloidosis.
The King of Luang Phrabāng sided with the Siamese, Vietnamese aid did not come,
Vua Luang Phrabāng liên kết với người Xiêm, người Việt Nam không giúp đỡ,
The King of Luang Phrabang sided with the Siamese, Vietnamese aid did not come,
Vua Luang Phrabāng liên kết với người Xiêm, người Việt Nam không giúp đỡ,
Like its ancestor breed, the Siamese, nearly everything about the Balinese is l-o-n-g, including body, head,
Giống như tổ tiên của mình, mèo Xiêm, gần như mọi thứ của mèo Balinese đều d- à- i,
It was recorded in Siamese history that it was Prince Ramesuan who returned his mother's lifeless body to the capital.
Nó đã được ghi lại trong lịch sử Xiêm La rằng đó là Hoàng tử Ramesuan đã trở lại cơ thể vô hồn của mẹ mình để thủ đô.
After the Siamese Revolution of 1932, she decided moving to Indonesia, she was requested by her stepbrother,
Sau cuộc Cách mạng Xiêm La năm 1932, bà quyết định chuyển đến Indonesia,
Another Siamese mission to France was led by Phra Visutsundhorn(Kosa Pan,
Một sứ mệnh khác của Xiêm đến Pháp do Phra Visutsundhorn( Kosa Pan,
The last Siamese embassy was led by Ok-khun Chamnan in 1688 visiting Rome and Pope Innocent XI.
Đại sứ quán Xiêm La lần cuối cùng được dẫn dắt bởi Ok- khun Chamnan năm 1688 đến Rome và Đức Giáo hoàng Innocent XI.
Today, the Siamese ranks fifth in popularity among all breeds recognized by the Cat Fanciers Association, the world's largest breed registry.
Ngày nay, mèo Xiêm đứng thứ năm về mức độ phổ biến trong số tất cả các giống được công nhận bởi Hiệp hội Fanciers Cat, cơ quan đăng ký giống lớn nhất thế giới.
And all the Siamese trade is on the China side, and in Pase, Pedir and Bengal.
Và tất cả mậu dịch của Xiêm diễn ra bên phía bờ thông sang Trung Hoa, và tại Pase, Pedir và Bengal.
stage a coup d'état, the 1688 Siamese revolution.
cuộc cách mạng Xiêm La năm 1688.
Aka Ayutthaya Historical Parc, this beloved tourist destination contains the remains of the second Siamese capitol, which was established around 1350.
Còn được gọi là Công viên lịch sử Ayutthaya, điểm du lịch nổi tiếng này bao gồm tàn tích của thủ đô thứ hai của Siam, được thành lập khoảng năm 1350.
The king was so grateful that he asked for French protection in place of Siamese rule.
Nhà vua rất cảm kích và ông để nghị nước Pháp đứng ra bảo hộ thay cho nước Xiêm.
in the 16th century, but unlike Wat Sisaket, it was destroyed during the Siamese invasion.
nó đã bị phá hủy trong cuộc xâm lược của Xiêm.
It is also reported that Muay Thai was founded by Nai Khanomtom- a Siamese soldier when he was arrested as a Burmese prisoner.
Cũng có nguồn cho rằng Muay Thai do Nai Khanomtom- một binh sĩ Xiêm La sáng lập khi bị bắt làm tù binh Miến Điện.
The animal was so revered and respected, it was even on the Siamese flag until the early 1900s.
Voi trắng rất được tôn kính và còn được xuất hiện trên lá cờ của người Thái cho tới đầu những năm 1900.
Results: 459, Time: 0.0993

Top dictionary queries

English - Vietnamese