SKILFULLY in Vietnamese translation

['skilfəli]
['skilfəli]
khéo léo
ingenious
skillfully
cleverly
deftly
dexterity
ingenuity
deft
craftsmanship
dexterous
tactful
một cách khéo léo
cunningly pieced

Examples of using Skilfully in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the same time, Albedo was skilfully making her own preparations.
Đồng thời, Albedo đã rất khéo léo chuẩn bị cho mình.
the movement of time, nurtured and skilfully used.
được sử dụng khéo léo.
These tactics were skilfully evolved and carried out, and were difficult to counter.
Chiến thuật này đã được khéo léo gây dựng và tiến hành, và rất khó để chống lại.
One sees it by skilfully bringing it up and looking at it.
Người ta nhận ra nó bằng cách khéo léo phô bày và quan sát nó.
Sing unto him a new song; play skilfully with a loud noise.
Khá hát cho Ngài một bài ca mới, Và khéo gảy nhạc khí với tiếng vui mừng.
But ossan used his wings skilfully and rotated in mid-air, avoiding it!
Nhưng ossan dùng cách điêu luyện và xoay mình giữa không trung, tránh được nó!
These are carefully selected and skilfully blended to enable the oil to provide maximum engine protection.
Đây là những lựa chọn cẩn thận và khéo léo pha trộn để cho phép dầu để cung cấp bảo vệ động cơ tối đa.
The enemy skilfully chose a two-seater sofa
Kẻ địch khéo léo chọn một chiếc sofa hai chỗ
And you use that knowledge skilfully, or not skilfully;.
Và bạn sử dụng thông tin đó khéo léo, hay không khéo léo;.
In meditation, our aim is to skilfully allow the subconscious to arise into consciousness.
Trong thiền định, mục đích của chúng ta là cho phép tiềm thức nảy sinh thành ý thức một cách thiện xảo.
On the contrary, it skilfully stimulates the body to accelerate and raise their production.
Thay vào đó, nó khéo léo kích thích cơ thể để tăng tốc và tăng sản xuất của họ.
While answering to Ermenhilde like that, I skilfully removed the equipment from the corpses.
Khi trả lời lại Ermenhilde như thế, tôi khéo léo cởi bỏ trang bị khỏi những cái xác.
Your surgeon will skilfully operate the system while seated comfortably at the da Vinci® console.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ khéo léo vận hành hệ thống trong khi ngồi thoải mái ở bàn điều khiển Da Vinci ®.
It is learning how to use them skilfully-- and that is up to you!
Sự việc là học cách sử dụng chúng khéo léo- và điều này tùy thuộc vào anh đấy!
It was not very skilfully done, but Winston's standards in such matters were not high.
Nàng điểm trang không khéo mấy, nhưng chuẩn tắc của Winston về vấn đề này không cao lắm.
They are never cluttered or chaotic, with skilfully chosen decorations
Chúng không bao giờ tứ tung hoặc hỗn loạn, với các đồ trang trí và phụ kiện được lựa chọn khéo léo như ghế ngồi
in a barren envelope, but is skilfully staged!
được dàn dựng khéo léo!
Skilfully uses uncommon lexical items but there may be
Khéo léo sử dụng các từ vựng không phổ biến
You can let go of this burden if you are willing to use the teachings skilfully.
Bạn có thể trút gánh nặng này nếu bạn tự nguyện áp dụng những lời dạy này một cách thiện xảo.
It took less than a month to“move the house” by skilfully applying a variety of feng shui tools.
Chỉ mất chưa đầy một tháng để“ dọn nhà” bằng cách khéo léo áp dụng nhiều công cụ phong thủy.
Results: 125, Time: 0.0321

Top dictionary queries

English - Vietnamese