SMALL CELLS in Vietnamese translation

[smɔːl selz]
[smɔːl selz]
các tế bào nhỏ
small cells
small cells
các ô nhỏ
small cells
các small cell
small cells

Examples of using Small cells in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Body of Christ, like our own body, is really a collection of many small cells.
Thân Thể của Đấng Christ, giống như thân thể của bạn, thực sự là một tập hợp của rất nhiều tế bào nhỏ.
Grid: grid, displayed in the chart divided into small cells for easy viewing.
Grid: lưới, hiển thị trong biểu đồ chia thành từng ô nhỏ để bạn dễ xem.
Small cells that will allow data to travel relatively short distances will form a key part of the 5G network, particularly in areas of dense network usage.
Các tế bào nhỏ sẽ cho phép dữ liệu di chuyển khoảng cách tương đối ngắn sẽ tạo thành một phần quan trọng của mạng 5G, đặc biệt là trong các khu vực sử dụng mạng dày đặc.
solutions and services, focusing on technology trends on 5G/ SDN/ NFV/ Small Cells, Broadband, FTTX/ Photonics/ Fiber Communications,
tập trung vào các xu hướng công nghệ về 5G/ SDN/ NFV/ Small Cells, Broadband, FTTX/ Photonics/ Fibre Communications,
of thousands of dollars, while mounting small cells every block on power poles costs tens of thousands of dollars apiece,
trong khi việc gắn các ô nhỏ vào mỗi khối trên cột điện tốn hàng chục nghìn USD một chiếc,
One of the more recent developments in the wireless industry is deploying“small cells” to provide coverage and capacity both indoors and out.
Một trong những phát triển gần đây của ngành công nghiệp không dây đã được sử dụng là công nghệ“ small cells” để cung cấp độ phủ sóng và năng lực trong nhà cũng như ở ngoài.
Small cells need to work 24 x 7,
Các small cell cần được cấp điện 24/ 7,
Small cells started getting traction at the beginning of the decade as a way for network operators to improve their coverage
Các small cell bắt đầu phát triển vào đầu thập kỷ này như một cách để
Small cells are not a replacement to the macro network, but instead are a
Các small cell không phải là sự thay thế cho mạng macro,
By leveraging existing fixed-line broadband infrastructure, network operators can quickly scale 5G-ready networks by deploying small cells at cabinets for FTTH connections.
Bằng cách tận dụng cơ sở hạ tầng hiện tại, các nhà mạng có thể nhanh chóng phát triển các mạng 5G bằng cách triển khai các small cell tại các tủ cáp để kết nối FTTH.
Empty cells or small cells: You should check for empty
Các ô trống hoặc ô nhỏ: Bạn nên kiểm tra trống
Empty cells or small cells: You should check for empty
Các ô trống hoặc ô nhỏ: Bạn nên kiểm tra trống
For what it's worth, small cells tend to be much less powerful than the macrocells used for 2G through 4G cellular systems: 2-20 watts as compared with 20-40 watts for macrocells.
Đối với giá trị của nó, các Cell nhỏ có xu hướng ít mạnh hơn nhiều so với các macrocell được sử dụng cho các hệ thống di động 2G qua 4G và 2- 20 watt so với 20- 40 watt cho macrocell.
Small cells are more efficient at exchanging materials than large cells because they have more surface area to work with in relation to their size.
Do đó, tế bào nhỏ thì sẽ hiệu quả trong việc trao đổi chất hơn là một tế bào lớn vì nó sẽ có vùng bề mặt lớn hơn để hoạt động có hiệu quả trong mối quan hệ với thể tích.
In 2018, the Small Cell Forum forecast that 400,000 small cells would be deployed in North America that year, and the organization estimated that by 2020 enterprises would deploy a total of 552,000 small cells in North America.
Năm 2018, Diễn đàn small cell dự báo có khoảng 400.000 small cell sẽ được triển khai ở Bắc Mỹ vào năm đó và tổ chức ước tính đến năm 2020 các doanh nghiệp sẽ triển khai tổng cộng 552.000 small cell ở Bắc Mỹ.
They are called“plasma” displays because the technology utilizes small cells containing electrically charged ionized gases, or what are in essence chambers more commonly known as fluorescent lamps.
Chúng được gọi là“ plasma” sẽ được hiển thị bởi công nghệ sử dụng tế bào nhỏ có chứa chất khí tích điện ion hóa, hoặc những chất đặc biệt trong các buồng thường được gọi là đèn huỳnh quang.
They are called"plasma" because the technology utilizes small cells containing electrically charged ionized gases, or what are in essence chambers more commonly known as fluorescent lamps.
Chúng được gọi là“ plasma” sẽ được hiển thị bởi công nghệ sử dụng tế bào nhỏ có chứa chất khí tích điện ion hóa, hoặc những chất đặc biệt trong các buồng thường được gọi là đèn huỳnh quang.
The investigation found that some Iraqi detainees were stripped naked, chained in small cells for several days, and subjected to loud music that prevented them from sleeping.
Cuộc điều tra này cho thấy, một tù nhân Iraq bị lột bỏ quần áo, và bị xiềng xích nhiều ngày trong một xà lim nhỏ, đồng thời còn bị hành hạ bằng tiếng nhạc mở lớn khiến đương sự không thể ngủ được.
including 4G, IP platforms, and small cells.
nền tảng IP và mạng tế bào nhỏ.
situated upon a hill, surrounded by high walls, with its small cells and long corridors.
được bao quanh bởi một bức tường, với những phòng nhỏnhững hành lang nhỏ..
Results: 57, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese