SNEAKING in Vietnamese translation

['sniːkiŋ]
['sniːkiŋ]
lẻn
sneak
slipped
snuck
broke
creep
lén lút
sneaky
stealthily
surreptitiously
furtively
covertly
clandestinely
snarky
underhanded
snogging
lén
sneaking
secretly
hidden
snuck
stealing
surreptitiously
covertly
furtively
stealthily
spy
trốn ra
fled
escaped
hides
sneaking
run away
sneaking

Examples of using Sneaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would prefer a straight fight to all this sneaking' around.
Tôi thích đánh thẳng hơn là lén lút.
I kept hoping to catch God sneaking into the world.
Tôi hằng hy vọng bắt được quả tang ông Trời đang lẻn vào thế giới.
Think of it as a way to stop her from sneaking out again.
Hãy nghĩ đó là cách để giữ cậu ấy không trốn ra ngoài lần nữa.
I didn't see you sneaking in.
Bố không thấy là con đang lẻn vào.
A little bit of truth sneaking in.
Chỉ một chút sự thật đã đi vào.
Now she's lying, sneaking out.
Giờ cậu ấy nói dối, lẻn ra ngoài.
Sneaking in one night.
Một đêm lẻn vào.
So you're sneaking out.
Vậy là ông lẻn ra ngoài.
Hooking up. She and him were sneaking around behind my back.
Móc ngoặc với nhau. Cô ta và hắn đã hí sau lưng tôi.
Five minutes. You didn't kill anybody sneaking in here, did you?
Năm phút. Ông không giết ai để lẻn vào đây đấy chứ?
I don't want her sneaking out.
tôi không muốn nó lẻn ra ngoài.
I'm sorry for sneaking in.
Tôi xin lỗi vì đã lẻn vào.
You remember all the running around we did, sneaking out.
Anh có nhớ chúng ta chạy khắp nơi, lẻn ra ngoài.
Can you not see that he's been sneaking out of the fields?
Thầy không thấy trò ấy đang lén trốn khỏi đồng à?
The image of Scheherazade sneaking into her classmate's room and burying her face
Hình ảnh Scheherazade lẻn vào phòng của bạn cùng lớp
She and he kept sneaking behind me like that, like two criminals until one day she found out she was pregnant with his child.
Chị và anh cứ lén lút sau lưng em như thế, như hai kẻ tội đồ cho đến một ngày chị phát hiện ra mình đang mang thai đứa con của anh.
It wasn't uncommon to take on a famous name when sneaking into a party of nobles, but the identity of St.
Không phải là bất thường khi dùng một cái tên nổi tiếng lúc lẻn vào bữa tiệc của các quý tộc, nhưng danh tính của St.
answered:“If there wasn't that somebody sneaking into my room to sigh heavily then I would have had a nicer sleep.”.
không có ai đó lén vào phòng ta than dài thở ngắn thì còn ngủ ngon hơn nữa.".
Using both grey and black hat techniques will require a lot of sneaking around in order to hide your online footprint and prevent getting penalised.
Sử dụng các kỹ thuật mũ xám và trắng đòi hỏi nhiều sự lén lút quanh việc che dấu dấu vết trực tuyến của bạn và tránh bị phạt.
I guess that means… we're going rogue. Sneaking out to see dinosaurs in the dead of night, mad danger of getting caught,
Nguy cơ bị bắt cao, Lẻn ra ngoài xem khủng long giữa đêm khuya,
Results: 313, Time: 0.0605

Top dictionary queries

English - Vietnamese