SOES in Vietnamese translation

các doanh nghiệp nhà nước
state-owned enterprises
state enterprises
soes
state-owned firms
state-owned businesses
state firms
state-run enterprises
state-owned companies
state companies
state-run businesses
soes
DNNN
SOE
doanh nghiệp
business
enterprise
corporate
company
corporation
firm
entrepreneur

Examples of using Soes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They are serious in tackling their problems, whether restructuring the SOEs despite displacing millions of workers, or curbing corruption even at the highest levels.
Họ ráo riết giải quyết vấn đề, sẵn sàng tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước dù phải gạt ra hàng triệu công nhân, hoặc kiềm chế tham nhũng ở cấp cao nhất.
In 2014 alone, the Charhar Institute estimated that Chinese SOEs spent $8 billion on security measures.
Riêng năm 2014, Viện Charhar ước tính các công ty quốc doanh Trung Quốc đã chi 8 tỷ USD cho các biện pháp an ninh.
There are successful SOEs in the world that do not need to be equitized, but operate privately.
những DNNN thành công trên thế giới mà không cần cổ phần hóa, nhưng hoạt động lại theo kiểu tư nhân.
There is little doubt that reducing the SOEs' power would make the Chinese economy far more efficient and dynamic.
Có rất ít nghi ngờ rằng giảm quyền lực của các doanh nghiệp nhà nước sẽ làm cho nền kinh tế Trung Hoa hiệu quả và năng động hơn.
The TPP requires that SOEs do not receive subsidies for international business expansion.
TPP yêu cầu các SOE không được nhận hỗ trợ để thực hiện mở rộng kinh doanh ra quốc tế.
The SoEs are the foundation of process definition but are not used as work instructions.
Các SoE là nền tảng của định nghĩa quy trình nhưng không được sử dụng làm hướng dẫn công việc.
such as China and Russia a group of state-owned enterprises(SOEs) dominate the economy.
một nhóm các doanh nghiệp nhà nước chiếm ưu thế nền kinh tế.
To bolster its revenues, it sold shares in more than 200 SOEs last year, the biggest annual tally ever.
Để thúc đẩy doanh thu của mình, năm ngoái họ đã bán cổ phần tại hơn 200 doanh nghiệp nhà nước, con số tính theo năm lớn nhất từ trước đến giờ.
of the Chinese economy, and most of China's largest companies are SOEs.
phần lớn các công ty lớn nhất Trung Quốc là các SOE.
This goal reflects the serious American frustration with what it sees as unfair advantages that Chinese SOEs have in world trade.
Mục tiêu này phản ánh sự bất bình thực sự của Mỹ đối với cái mà họ coi là các lợi thế không công bằng mà các SOE của Trung Quốc có trong thương mại quốc tế.
Government ministries have been told how to restructure themselves, and SOEs have been told to shrink holdings in non-core businesses.
Các ban bệ Chính phủ đã được lệnh phải tái cơ cấu lại bản thân như thế nào, và doanh nghiệp nhà nước đã được lệnh thoái vốn khỏi các lĩnh vực kinh doanh ngoài ngành.
A major issue of debate is how much to reform the system of SOEs.
Một vấn đề chính của cuộc tranh luận là cần phải cải cách hệ thống doanh nghiệp nhà nước đến bao nhiêu.
According to Nguyen Hoang Anh, chair of the committee, a set of key performance indicators has been completed to monitor SOEs' operation on a frequent basis.
Theo ông Nguyễn Hoàng Anh, chủ tịch ủy ban, một bộ chỉ số hoạt động chính đã được hoàn thành để theo dõi hoạt động của DNNN thường xuyên.
Much of the windfall went into property development schemes unrelated to the SOEs' normal business.
Phần lớn tín dụng đi vào các đề án phát triển bất động sản không liên quan đến ngành kinh doanh thông thường của các DNNN.
ten months of 2016, however, only 51 SOEs were approved for equitization.
chỉ có 51 doanh nghiệp nhà nước được phê duyệt cổ phần hóa.
Beyond the matter of control, the acquisition of technology companies also requires SOEs and SWFs to take a different approach to risk management, owing to the unstable nature of valuations in this sector.
Ngoài vấn đề kiểm soát, việc mua lại các công ty công nghệ cũng đòi hỏi DNNN và quỹ đầu tư quốc gia phải có cách tiếp cận khác đối với quản lý rủi ro do sự định giá không ổn định của các công ty trong lĩnh vực này.
The Joko Widodo's administration is strongly supporting SOEs to lead economic development in certain sectors such as infrastructure, but at the same time the government is adopting liberalization policies in other sectors.
Chính quyền của Tổng thống Jokowi đang hỗ trợ mạnh mẽ các doanh nghiệp nhà nước để dẫn dắt sự phát triển kinh tế trong một số ngành nhất định như cơ sở hạ tầng, nhưng đồng thời lại đang áp dụng các chính sách tự do hóa trong các lĩnh vực khác.
The Ministry of Finance recently reported that 12 SOEs were sold last year, raising $1.29 billion,
Bộ Tài chính gần đây đã thông báo rằng 12 DNNN được bán vào năm ngoái,
CPTPP's requirements on a swathe of issues, including support for state-owned enterprises(SOEs), workers' rights, e-commerce, IP rights,
Các yêu cầu của CPTPP về một loạt các vấn đề, bao gồm hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhà nước( SOE), quyền của người lao động,
But observers have pointed out that the effort cannot be made by SOEs alone, because the projects have to be financed by many alternative sources, partly by bank loans from state-owned banks.
Nhưng các nhà quan sát đã chỉ ra rằng nỗ lực này không thể được thực hiện chỉ bởi các doanh nghiệp nhà nước, bởi vì các dự án phải được tài trợ bởi nhiều nguồn thay thế, một phần bằng các khoản vay từ các ngân hàng quốc doanh..
Results: 244, Time: 0.0519

Top dictionary queries

English - Vietnamese