SOIL QUALITY in Vietnamese translation

[soil 'kwɒliti]
[soil 'kwɒliti]
chất lượng đất
soil quality
land quality
earthy quality

Examples of using Soil quality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Carbon-13 is used to assess soil quality.
Carbon- 13 được sử dụng để đánh giá chất lượng đất.
Soil quality- determination of the water-retention characteristic.
Chất lượng đất- Xác định đặc tính giữ nước.
Compost also helps increase yields and improve soil quality.
Phân hữu cơ cũng giúp tăng năng suất và cải thiện chất lượng đất.
Remote monitoring of soil quality, crop status, livestock….
Giám sát từ xa chất lượng đất, tình trạng cây trồng, vật nuôi….
Other standards related to soil quality(1).
Các tiêu chuẩn khác liên quan đến chất lượng nước( 1).
Before the commencement of construction always evaluate the soil quality.
Trước khi bắt đầu xây dựng luôn đánh giá chất lượng đất.
They can help manage soil quality and erosion, for example.
Chẳng hạn chúng có thể giúp quản lý chất lượng đất và chống xói mòn.
Organic agriculture also tends to improve soil quality and protect groundwater.
Nông nghiệp hữu cơ cũng có xu hướng nâng cao chất lượng đất và bảo vệ nguồn nước ngầm.
Spray on land continuously for 3 months to improve soil quality.
Phun vào đất liên tục trong 3 tháng để cải thiện chất lượng đất.
This resulted in a decrease in soil quality and adverse effects on farmers' health.
Điều này khiến chất lượng đất suy giảm và tác động tiêu cực đến sức khỏe người nông dân.
According to natural health expert Dr. Max Gerson, soil quality is of paramount importance.
Theo chuyên gia sức khỏe tự nhiên Max Gerson, chất lượng đất là rất quan trọng.
Bartel needed to find a way to remove the stover but preserve the soil quality.
Bartel cần tìm ra một cách để loại bỏ các gốc ngô nhưng vẫn bảo vệ chất lượng đất.
environmental change; soil quality deterioration;
suy giảm chất lượng đất;
Soil quality in agricultural terms is measured on a scale of soil value(Bodenwertzahl) in Germany.
Chất lượng đất theo thuật ngữ nông nghiệp được đo theo thang giá trị đất( Bodenwertzahl) ở Đức.
Cut and fallen stalks from last-year's harvest lay scattered on a field to improve soil quality.
Cắt và rụng thân từ vụ thu hoạch năm ngoái nằm rải rác trên một cánh đồng để cải thiện chất lượng đất.
it has grave consequences for human health, plant life, and soil quality.
sức khỏe con người, đời sống thực vật và chất lượng đất.
Increasing plant biodiversity by crop rotation is a powerful tool for farmers to increase soil quality.
Tăng cường đa dạng sinh học thực vật bằng cách luân canh cây trồng là một công cụ hữu hiệu cho người nông dân để tăng chất lượng đất.
Soil quality- Determination of dry matter
Chất lượng đất- Xác định chất khô
to preserve soil quality and fertility.
để bảo tồn chất lượng và độ phì nhiêu của đất.
Improve soil quality- organic mulch is an additional source of nutrients necessary for normal plant development;
Cải thiện chất lượng đất- lớp phủ hữu cơ là nguồn dinh dưỡng bổ sung cần thiết cho sự phát triển của cây bình thường;
Results: 473, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese