SOLON in Vietnamese translation

['səʊlɒn]
['səʊlɒn]

Examples of using Solon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Solon! Keep going!
Tiếp tục đi! Solon!
He resided at Solon Springs.
Nơi lưu trú tại Solon Springs.
So Solon pretended to go crazy.
Vì vậy, Solon vờ phát điên.
I first tried it with Solon by aThemes.
Lần đầu tiên tôi thử nó với Solon bởi aThemes.
The laws promulgated by Solon were written on boards.
Những đạo luật do Solon công bố đều được viết trên những tấm bảng lớn.
Best Events Near You in Mount Solon, Virginia.
Làm gì thích nhất ở Mount Solon, Virginia.
Solon had done this for Athens, and Protagoras for Thurii.
Solon đã làm điều này cho thành Athens, và Protagoras cho thành Thurii.
The Qing gave permission for Solon widows to marry the Albazinians.
Nhà Thanh cho phép góa phụ Solon kết hôn với người Albazin.
My Lord, assume the character of Lycurgus or of Solon.
Lạy Chúa tôi, xin hãy có đức tính của Lycurgus hay của Solon.
He lives with his wife and daughter in Solon, Ohio.
Ông cùng vợ và cô con gái Margo đang sống tại Solon, Ohio.
Under Solon, lands were even restored to their original owners.
Dưới thời Solon, đất đai thậm chí còn được trả về cho chủ sở hữu ban đầu.
In March said it was closing its plant in Solon, Ohio.
Vào tháng 3 cho biết họ sẽ đóng cửa nhà máy ở Solon, Ohio.
The weak& trusting character of Solon led Athens into slavery.
Bản chất yếu đuối và cả tin của Solon đã đưa Athens vào tình trạng nô lệ.
The feeble and trusting disposition of Solon plunged Athens into slavery.
Bản chất yếu đuối và cả tin của Solon đã đưa Athens vào tình trạng nô lệ.
For there was a time, Solon, before the great deluge.
Solon, đã có một thời, trước khi xảy ra trận lũ lụt lớn.
Bias of Priene, and our own Solon, and Cleobulus the Lindian.
Bias của Priene, Solon của riêng chúng ta, Cleobulus của Lindus.
The weak and trusting character of Solon plunged Athens into slavery.
Bản chất yếu đuối và cả tin của Solon đã đưa Athens vào tình trạng nô lệ.
Solon had numerous problems
Solon có vấn đề của Solon,
Solon made use of euphemisms, such as calling taxes"contributions.".
Solon thường sử dụng lối nói uyển ngữ, như gọi các khoản thuế là“ sự đóng góp”.
But the Athenians did nothing, and Solon stayed home and wrote bitter poems.
Nhưng người Athens chẳng nghe theo nên Solon trở về nhà, viết những bài thơ cay đắng.
Results: 194, Time: 0.0944

Top dictionary queries

English - Vietnamese