SOME SCHOOLS in Vietnamese translation

[sʌm skuːlz]
[sʌm skuːlz]
một số trường
some schools
some colleges
some universities
some fields
some institutions
some cases
some campuses
some situations
some circumstances
nhiều trường học
many schools
many colleges
many universities
many campuses

Examples of using Some schools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just trying to get some schools and hospitals built.
Tôi chỉ đang cố xây dựng vài trường học và bệnh viện.
United Arab Emirates) and by some schools(e.g., in United States).
United Arab Emirates) và của một số trường( ví dụ, ở Hoa Kỳ).
Some schools offer programs before or after regular school hours for children whose parents work.
Nhiều trường học có chương trình sinh hoạt trước hoặc sau giờ học chính quy dành cho trẻ em có phụ huynh đi làm.
Complete detachment from the world(Kaivalya in some schools of Hinduism, including Sankhya and Yoga; Jhana in Buddhism).
Hoàn toàn vô định với thế giới( Kaivalya trong vài trường phái Ấn Độ Giáo, kể cả Sakhya và Yoga, Jhana trong Phật giáo).
Complete non-identification with the world(Kaivalya in some schools of Hinduism, including Sankhya and Yoga; Jhana in Buddhism).
Hoàn toàn vô định với thế giới( Kaivalya trong vài trường phái Ấn Độ Giáo, kể cả Sakhya và Yoga, Jhana trong Phật giáo).
In some schools, they have abolished failing grades and they will give
một vài trường học người ta có thể hủy bỏ đi những điểm rớt
Children eat before they go to school, although in some schools children can buy a small breakfast at the school cafeteria.
Trẻ em ăn trước khi đi học, mặc dù trong một số trường học trẻ em có thể mua một bữa ăn sáng nhỏ tại quán cà phê trường học..
Some schools require students to stay home until the blisters disappeared completely, although this is not essential in preventing transmission capabilities.
Một số trường học yêu cầu các học sinh ở nhà cho đến khi các mụn nước hoàn toàn biến mất, mặc dù điều này không cần thiết trong việc ngăn ngừa khả năng truyền bệnh.
There are also some schools with late deadlines in February, March, or April.
Cũng có một vài trường khác lại áp dụng hạn nộp hồ sơ muộn hơn, vào tháng Hai, tháng Ba hoặc tháng Tư.
Programs generally take two years to complete, but some schools have accelerated courses of study that can be completed in a year.
Các chương trình thường mất hai năm để hoàn thành, nhưng một số trường học đã đẩy nhanh các khóa học của nghiên cứu có thể được hoàn thành trong một năm.
Finally, there are some schools, especially large public schools, which don't require
Cuối cùng, có một vài trường, đặc biệt là những trường công lập lớn,
Some schools, universities, and workplaces prefer the use of one particular dictionary.
Một số trường trung học, đại học và doanh nghiệp ưu tiên sử dụng một loại từ điển nhất định.
Some schools or universities will offer an option of individual rooms, though most students opt for shared ones.
Tại một số trường, sinh viên có thể lựa chọn ở phòng riêng, tuy nhiên hình thức được lựa chọn nhiều nhất là ở chung phòng.
In some schools, children seldom talk about personal problems with their teachers or the school principal for fear of consequences.
nhiều trường học, học sinh rất ít khi kể về các vấn đề cá nhân của mình với thầy cô giáo, vì sợ sẽ có những hậu quả nhất định.
It also appears in the names of some schools or national titles such as Bintang Temasek(Star of Temasek) or Darjah Utama Temasek(Order of Temasek).
Nó cũng xuất hiện trong tên của một số trường học hoặc các danh hiệu quốc gia như Bintang Temasek( Star of Temasek) hay Darjah Utama Temasek( Order of Temasek).
Some schools in Cincinnati, Ohio, closed because a
Ở Cincinnati, Ohio, một ngôi trường phải cho đóng cửa,
In some schools, they have abolished failing grades
Trong một số trường học, họ đã xóa bỏ các điểm không
Japanese language has been taught at some schools following the city's foreign language teaching programme for 2012-20.
Tiếng Nhật đã được giảng dạy tại một số trường trung học cơ sở theo chương trình dạy ngoại ngữ của thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn 2012- 20.
Some schools and school districts use their websites to explain what the counselor does and how to get a counseling appointment.
Một số trường học và khu vực trường học sử dụng các trang web của họ để giải thích những gì cố vấn làm và làm thế nào để có được một cuộc hẹn tư vấn.
And in Orwellian fashion, some schools even limit free speech to tiny sections of campus called,“free speech zones.”.
Và theo phong cách Orwellian, vài trường thậm chí đã giới hạn tự do ngôn luận vào những phần bé xíu trên khuôn viên trường tên“ khu vực tự do ngôn luận.”.
Results: 556, Time: 0.0558

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese