SOME TEA in Vietnamese translation

[sʌm tiː]
[sʌm tiː]
chút trà
some tea
ít trà
little tea
uống chút trà
some tea

Examples of using Some tea in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I could use some tea.
Anh nên dùng chút trà.
I will make some tea.
Anh sẽ đi pha ít trà.
And the old man offered Wil and Allison some tea.
Ông lão mời Wil và Allison chút trà.
I thought you might like some tea.
Cháu nghĩ bác muốn uống chút trà.
Maybe give him some tea or something.
Có lẽ tôi nên đem cho bà ấy ít trà hay gì đó.
You should take some tea.
Anh nên uống chút trà.
Would you like some tea?
À cậu này, muốn uống chút trà không?
Have a seat, I will get some tea.
Ngồi đi, ta sẽ đi lấy chút trà.
I am going to make you some tea.
Em sẽ pha cho anh chút trà.
I will make some tea.
Cháu sẽ đi làm chút trà.
I will make some tea.
Tôi sẽ pha chút trà.
Senpai, have some tea.”.
Senpai, em có pha chút trà đây.".
Aunt Sima, bring him some tea and porridge.
Cô Sima, đem cho hắn ít trà và cháo.
I will get you some tea.
Để tôi lấy cho anh ít trà.
I will make some tea, shall I?
Em sẽ pha một chút trà, nhé?
I will make you some tea if you want.”.
Tớ sẽ pha cho cậu một tách trà nếu cậu muốn”.
I'm going to make some tea. I can wait.
Tôi sẽ làm cho một số trà. Tôi có thể chờ đợi.
I will get some tea, okay?
Em sẽ pha một chút trà, nhé?
Would you get me some tea, please?
Vui lòng cho tôi một tách trà?
I will make some tea if you would like.".
Tớ sẽ pha cho cậu một tách trà nếu cậu muốn”.
Results: 110, Time: 0.043

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese