SPEAKING AT in Vietnamese translation

['spiːkiŋ æt]
['spiːkiŋ æt]
phát biểu tại
speech at
speak at
nói tại
say at
spoken in
mentioned at
stated at
told at
talked at
lên tiếng tại
speaking in

Examples of using Speaking at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Speaking at the joint press conference,
Phát biểu trong cuộc họp báo chung,
If you start speaking at 6 months, there's a fair chance that you are going to
Nếu bạn bắt đầu nói chuyện lúc 6 tháng, có một cơ hội công bằng
Oliver Schmidt, a Volkswagen executive, speaking at an industry event in Michigan in 2014.
Oliver Schmidt, một Giám đốc của Volkswagen, đang phát biểu tại một sự kiện của ngành công nghiệp ôtô ở Michigan vào năm 2014.
Speaking at the same briefing, NHC deputy director
Phát biểu trong cuộc họp ngắn cùng ngày,
In February 2012, while speaking at the White House,
Hồi tháng 2- 2012 khi phát biểu ở Nhà Trắng,
Speaking at a press conference after the match,
Phát biểu trong cuộc họp báo sau trận,
He made the remarks while speaking at the TC Sessions Blockchain 2018 event on July 6 in Zug, Switzerland….
Nhận xét này đã được anh đưa ra trong khi phát biểu tại sự kiện TC Sessions Blockchain 2018 vào ngày 6 tháng 7 tại Zug, Thụy Sĩ.
The former-actress made the statement speaking at the UN on International Women's Day 2015.
Nữ diễn viên Maghan phát biểu tại phát biểu tại Liên Hợp Quốc nhân Ngày Quốc tế Phụ nữ năm 2015.
Speaking at the White House Monday during a news conference with the Canadian and Mexican leaders, Mr. Obama said
Ngỏ lời tại tòa Bạch Ốc hôm thứ Hai trong một cuộc họp báo với các lãnh đạo Canada
We recently put that question to the folks speaking at the Intelligent Content Conference March 28- 30 in Las Vegas.
Nhóm biên tập CMI gần đây đã đưa ra câu hỏi này cho người sẽ phát biểu tại hội nghị Intelligent Content diễn ra từ 28- 30 tháng 3 tại Las Vegas.
Speaking at the TEDxSummit in Doha,
Nói chuyện ở TEDxSummit tại Doha,
The young prodigy began speaking at four months old
Thần đồng này biết nói lúc 4 tháng tuổi
Speaking at a London girl's school, Michelle Obama makes a passionate,
Phát biểu ở trường nữ sinh Luân Đôn, Michelle Obama đã
That evening, Ghosh was speaking at a protest against a fee increase at her university.
Tối hôm đó, cô Ghosh đang phát biểu trong cuộc biểu tình phản đối tăng học phí tại trường đại học của cô.
Speaking at the FBI headquarters a few days later, President Bush said:"This is our calling.
Phát biểu ở đại bản doanh FBI ít ngày sau, Tổng thống Bush nói:“ Đây là lời kêu gọi của chúng ta.
Speaking at FBI headquarters a few days later, Bush said,"This is our calling.
Phát biểu ở đại bản doanh FBI ít ngày sau, Tổng thống Bush nói:“ Đây là lời kêu gọi của chúng ta.
Heba Y. Amin Amin speaking at re: publica in 2013 Born 1980(age 37- 38) Cairo,
Heba Y. Amin Amin speaking at re: publica in 2013 Thông tin cá nhân Sinh 1980( 37- 38 tuổi)
Speaking at a“Web@30” conference at CERN, Berners-Lee acknowledged that a sense among
Phát biểu ở hội nghị" Web@ 30" do CERN tổ chức,
Speaking at a"Web30" conference at CERN, Berners-Lee acknowledged that a sense among
Phát biểu ở hội nghị‘ Web@ 30' do CERN tổ chức,
Speaking at the press conference,
Phát biểu trong cuộc họp báo,
Results: 1988, Time: 0.0962

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese