SPEAKING THROUGH in Vietnamese translation

['spiːkiŋ θruː]
['spiːkiŋ θruː]
nói qua
speak through
talk
say
told
a word
nói thông qua
said through
speaking through
told through
talk through
phát biểu thông qua
speaking through
phán qua
speaks through
he judge through
said through

Examples of using Speaking through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I understood that the Lord was speaking through him without his realizing it.
tôi hiểu ngay Chúa đang nói qua linh mục này mặc dù chính ngài cũng không nhận ra.
He was speaking through a translator at the Asia Society in New York.
Ông này đã nói chuyện thông qua một dịch giả tại Hiệp hội Châu Á ở New York.
And I can imagine this dog, you know, speaking through the fence to, say, an Akita, saying,"Wow, my owners,
Tôi hình dung chú chó này, nói chuyện qua hàng rào với một con chó Akita rằng," Wow,
Speaking through an interpreter, he said Syria helped civilians to leave the town under the protection of Syrian troops.
Phát biểu qua một thông dịch viên, ông nói Syria đã giúp thường dân rời khỏi thị trấn dưới sự bảo vệ của binh sĩ Syria.
Putin, speaking through a translator, said the treaty must be made“universal in nature.”.
Tổng thống Putin, phát biểu qua người phiên dịch, cho biết hiệp ước nói trên" bản thân phải phổ biến khắp thế giới.".
Speaking through a Tamil interpreter, Ramamoorthy said he
Qua lời thông dịch viên tiếng Tamil,
Speaking through a translator, he told the court he had fled Syria to escape Islamic State.
Phát biểu thông qua lời người phiên dịch, ông này nói với tòa rằng ông chạy khỏi Syria để thoát khỏi tay tổ chức Nhà nước Hồi giáo.
Speaking through sobs, Oliphant continued:“We are black people,
Qua tiếng nức nở, cô bé tiếp tục:“
I literally mean that it was my heart who said this, speaking through my mouth.
Tôi muốn nói theo nghĩa đen là chính tim tôi nói điều này, nói bằng miệng tôi.
Until then I had been like a foreigner speaking through an interpreter.
Cho đến lúc đó, tôi giống như một người nước ngoài nói chuyện thông qua một thông dịch viên.
Most scholars hold that it was Satan in the Garden of Eden who was speaking through the snake, not the snake itself speaking on its own.
Nhiều học giả giữ quan điểm là chính Sa- tan trong vườn Ê- den đã nói chuyện thông qua con rắn, không phải bởi chính con rắn nói ra.
What you are hearing in this audio recording is the voice of the Angelic Assembly speaking through the Messenger Marshall Vian Summers.
Điều bạn đang nghe trong bài thu âm này là tiếng nói của Hội Đồng Thiên Thần đang nói thông qua Sứ Giả говорейки чрез Marshall Vian Summers.
But on a recent visit, a Thai-Chinese interpreter, speaking through a gate, said the company was open for business, even if some operations had moved to a nearby village.
Nhưng trong một chuyến thăm gần đây, một thông dịch viên người Thái gốc Hoa, nói qua một cổng, cho biết công ty đã mở cửa kinh doanh, ngay cả khi một số hoạt động đã chuyển đến một ngôi làng gần đó.
meet says something and I am like,'That was Jesus speaking through you.'".
tôi có cảm tưởng như,‘ Đó là Chúa Giêsu nói qua bạn.'”.
he will often do it in a way that you don't even realize it was God speaking through you.
bạn thậm chí không nhận ra Chúa đang nói thông qua bạn.
Assange, speaking through his lawyer, has said he welcomes the“chance to clear his name”
Phát biểu thông qua luật sư của mình, Assange tỏ ý hoan nghênh
They achieved the voice by having Rhys-Davies read lines in his natural voice at the lowest pitch he could muster while speaking through a wooden megaphone.
Họ đã đạt được tiếng nói bằng cách Rhys- Davies nói bằng giọng tự nhiên của mình ở sân thấp nhất mà anh có thể tập trung trong khi nói qua một cái loa gỗ.
Speaking through a translator, he told us that Lexus faces the same problem as other companies whose design language is defined by a dominant styling cue.
Phát biểu thông qua một dịch giả, ông nói với chúng tôi rằng Lexus phải đối mặt với vấn đề tương tự như các công ty khác có ngôn ngữ thiết kế được xác định bởi một dấu hiệu phong cách nổi trội.
who was speaking through Peter,"get behind me Satan"(Matt.16 v 23).
ai đang nói qua Phêrô," Satan, hãy lui ra"( Ma- thêu/ Ma- thi- ơ 16: 23).
Mr Assange, speaking through his lawyer, has said he welcomes the"chance to clear his name"
Phát biểu thông qua luật sư của mình, Assange tỏ ý hoan nghênh cuộc thẩm
Results: 61, Time: 0.0655

Speaking through in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese