SPY in Vietnamese translation

[spai]
[spai]
gián điệp
spy
espionage
mole
spyware
operatives
điệp viên
spy
agent
operative
nightjar
do thám
spy
reconnaissance
surveillance
espionage
scout
recon
spycam
theo dõi
monitor
follow
trace
surveillance
tracking
watching
spying
tuned
keep an eye
observed

Examples of using Spy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Best qualities in a spy.
Các tố chất của điệp viên.
Do I have your… solemn pledge that you will never spy again?
Em có… long trọng hứa là em sẽ không bao giờ làm gián điệp nữa không?
Yeah, superspy, man-- super ass- and-titty spy.
Ừ, siêu điệp viên địa gái.
I have been acting as a yeomarito spy on Sanung and Tagon?
Ta lại đóng vai yeomari để do thám Sanung và Tagon?
Ryan, I don't spy on people.
Ryan, tao đâu có theo dõi ai.
He could even spy for me.
Thậm chí cậu ta có thể làm gián điệp cho tôi.
Gargamel did. She was sent in as Gargamel's evil spy.
Là Gargamel đã làm. Cô ta được Gargamel phái đi làm điệp viên.
Did you come up with your spy name yet?
Cậu nghĩ ra" điệp tên" chưa?
You want me to fix you up with a spy camera?
Muốn tôi đặt máy quay lén?
Did we make contact with a spy or not? Spy.
Chúng ta có liên lạc được với gián điệp không?
Something beginning with I spy with my little eye.
Một cái gì đó bắt đầu bằng… chữ S. Bằng con mắt nhỏ, tôi theo dõi.
I spy, You spies, the spy….
I gián điệp, Anh điệp viên, các gián điệp….
Work as a spy.
Ngưỡng làm spa.
General Thatcher, and his chief spy, Captain Anderson.
Tướng Thatcher, và sĩ quan quân báo Đại úy Anderson.
The Thief works best alone being able to steal money and spy.
Thief thì hoạt động một mình là tốt nhất có thể ăn cắp tiền và làm gián điệp.
Your ISP can help hackers spy on you.
ISP của bạn có thể giúp hacker để Spy về Bạn.
Do competitor research: Spy on your local competition and see what keywords they're targeting and how you rank in comparison.
Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh: Theo dõi sự cạnh tranh địa phương của bạn và xem những từ khóa mà họ đang nhắm mục tiêu và cách bạn so sánh xếp hạng.
It can spy on much of the globe's Internet traffic and has in the past kept tabs on
Nó có thể theo dõi phần lớn lưu lượng truy cập Internet trên toàn cầu
You authorized the FBI to tap his phones and spy on him. So a lot of people were surprised to learn that, as attorney general.
Anh đã cho phép FBI khai thác điện thoại và theo dõi ngài ấy. Rất nhiều người ngạc nhiên khi biết, với tư cách Bộ trưởng Tư pháp.
On January 6, Kim Jaejoong attended the press conference for the upcoming drama“Spy.”.
Vào ngày 6 tháng 1, Kim Jaejoong đã tham dự buổi họp báo cho bộ phim sắp tới-‘ SPY'.
Results: 3482, Time: 0.0999

Top dictionary queries

English - Vietnamese