STABBED HIM in Vietnamese translation

[stæbd him]
[stæbd him]
đâm anh ta
stabbed him
đâm hắn
stab him
đâm cậu ấy

Examples of using Stabbed him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Who stabbed him in the back and cut his throat.
Kẻ đã đâm sau lưng và cắt cổ cha ta.
I stabbed him in the gut. A lie.
Tôi đâm vào bụng cậu ta. Nói dối.
Stabbed him in the thigh. She… what?
Đâm vào đùi nó nó đã được đưa lên trên nhà?
So James stabbed him.
Nên James đã đâm hắn ta.
I reckon whoever stabbed him must have had a knife just like yours.
Tôi nghĩ ai mà đâm cậu ta phải có con dao giống như của ông.
Somebody stabbed him in his cell a couple weeks ago.
Có người đã đâm anh ta ở phòng giam vài tuần trước.
You stabbed him!
đã đâm hắn.
Stabbed him once there.
Đâm anh ấy một nhát ở kia.
And then one of them just stabbed him!
Và một cái dây đâm vào người anh ấy!
You obviously stabbed him before he got into the shower.
Anh rõ ràng đã đâm anh ta trước khi anh ta vào tắm.
Stabbed him with what?
Đâm bằng gì cơ?
Who stabbed him in the back and cut his throat.
Người đã đâm sau lưng ông và cứa cổ ông.
I stabbed him in the chest like you told me to.
Tôi đã đâm vào ngực ông ta như ông bảo tôi làm.
What?! Kang stabbed him and fled!
Gì cơ? Kang đâm cậu ta và bỏ chạy!
Stabbed him with my salad fork.
Đâm hắn ta bằng cái nĩa của mình.
Who stabbed him?
Ai đâm ông ta?
Kang stabbed him and fled! What?!
Gì cơ? Kang đâm cậu ta và bỏ chạy!
A lie. I stabbed him in the gut.
Tôi đâm vào bụng cậu ta. Nói dối.
Stabbed him, and he bled out in your kitchen.
Đâm nó, và chết trong bếp của cô.
So I stabbed him.
Nên ta đã đâm hắn.
Results: 125, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese