STABILIZED in Vietnamese translation

['steibəlaizd]
['steibəlaizd]
ổn định
stable
stability
steady
stabilization
stabilise
stably
consistent
steadily
constant
stabilisation
bình ổn
stabilize
stabilization
to stabilise
stabilisation

Examples of using Stabilized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Up to now, after one year of cooperation, although HAG's financial situation has gradually stabilized, its business performance is still sluggish.
Đến nay, sau 1 năm hợp tác, dù tình hình tài chính của HAG đã dần đi vào ổn định, nhưng hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp vẫn khá ì ạch.
According to Moody's credit rating service, the asset quality at most Vietnamese banks stabilized in 2017, helped by healthy macroeconomic conditions.
Theo nhận định của Moody' s, chất lượng tài sản của hầu hết các ngân hàng Việt Nam đều đã ổn định trong năm 2017 do những điều kiện kinh tế vĩ mô tích cực.
Gold at the end of last week dropped to $1204 per ounce, and now stabilized near 1215.
Vàng vào cuối tuần trước giảm xuống còn 1204 USD/ ounce và hiện đang ổn định gần mức 1215.
He added that the security situation in the city has stabilized and is returning to normal.
Ông bảo đảm rằng tình hình an ninh đã được cải thiện đáng kể và đang dần trở lại bình thường.
The therapeutic effect of the drug is noted already in the first week of treatment, stabilized in the next 12 weeks of Vesicare.
Hiệu quả điều trị của thuốc đã được ghi nhận trong tuần điều trị đầu tiên, nó ổn định trong 12 tuần tiếp theo khi áp dụng Vesicare.
for an orderly Brexit, the British currency rate stabilized.
tỷ giá tiền tệ của Anh đã ổn định.
five dollars a watt, but it stabilized.
5 đô la/ 1 watt và nó đang ổn định.
severely malnourished might need hospitalization and ongoing care after their medical condition is stabilized.
được chăm sóc liên tục sau khi tình trạng sức khỏe của họ đã ổn định lại.
In fact, the smartphone is equipped with a dual camera on the rear with main optics from 12 megapixel ƒ/ 1.8 stabilized on 4 axes and a secondary room always from 12 megapixel ƒ/ 2.4 with 2X optical zoom function.
Trên thực tế, điện thoại thông minh được trang bị camera kép ở phía sau với quang học chính từ 12 megapixel ƒ/ 1.8 ổn định trên các trục 4 và phòng phụ luôn từ 12 megapixel ƒ/ 2.4 với chức năng zoom quang 2X.
But if international investors conclude that the Chinese economy has stabilized ahead of economies elsewhere, they may start
Nhưng ông cũng cho rằng, nếu các nhà đầu tư quốc tế cho rằng kinh tế Trung Quốc đã bình ổn sớm hơn các nền kinh tế khác,
TIR™308C Series products are a new material with highly effective heat conductivity and absorption, stabilized device function and reduce the chance of malfunction by spreading the high temperature heat radiated from specific parts or devices.
Các sản phẩm TIR ™ 308C Series là một vật liệu mới có tính dẫn nhiệt và hấp thụ hiệu quả cao, chức năng thiết bị ổn định và giảm nguy cơ hỏng hóc bằng cách truyền nhiệt độ cao tỏa ra từ các bộ phận hoặc thiết bị cụ thể.
Russian President Vladimir Putin said at a meeting with members of the government that the situation in the Russian economy has stabilized, but it is early to talk about a fundamental improvement yet.
Ngày 11/ 11, trong cuộc họp bàn về kinh tế, Tổng thống Vladimir Putin cho rằng tình hình nền kinh tế của Nga đã bình ổn, nhưng vẫn còn sớm để nói về sự cải thiện căn bản.
fall to this level, it would only be temporary"shock to the system" before the market stabilized again.
đây sẽ là“ một cú sốc cho hệ thống” trước khi thị trường bình ổn trở lại.
other parts of the Middle East becomes stabilized.
những nước khác ở Trung Đông bình ổn trở lại.
Russian President Vladimir Putin said at a meeting with members of the government that the situation in the Russian economy has stabilized, but it is early to talk about a fundamental improvement yet.
Trong cuộc họp bàn về kinh tế, Tổng thống Vladimir Putin cho rằng tình hình nền kinh tế của Nga đã bình ổn, nhưng vẫn còn sớm để nói về sự cải thiện căn bản.
residential land prices have also stabilized, keeping prices down or decreasing 2-3 million
giá đất thổ cư cũng đã chững giá, giữ giá cũ
Guy Ryder said:“Even though global unemployment has stabilized, decent work deficits remain widespread: the global economy is still not creating enough jobs.
tình trạng thất nghiệp toàn cầu đã chững lại, thâm hụt việc làm tử tế vẫn phổ biến: nền kinh tế toàn cầu vẫn không tạo được đủ việc làm.
With LAI stabilized within the cell, it increases the yield to 83 percent at the higher temperature of 50 °C without degrading significantly,
Nhưng giờ enzyme LAI đã ổn định trong tế bào, nên có thể tăng năng suất lên
A basic rule is to use with focal length in non-image stabilized situations, is to choose a shutter speed with a number that is larger than the focal length of the lens.
Một nguyền tắc khi sử dụng tiều cự trong các tình huống không có ổn định hình ảnh, đó là chọn tốc độ màn trập với một phân số mẫu số lớn hơn chiều dài tiều cự của ống kính.
An image stabilized lens uses some sort of mechanism(usually gyroscope sensors or some variation of floating lens elements) to compensate for shakes when hand holding the camera.
Một lens có ổn định hình ảnh sử dụng một số loại cơ chế( thường là các cảm biến con quay hồi chuyển hoặc một số biến thể của các thấu kính lồi) để bù cho các rung lắc khi cầm máy ảnh.
Results: 1005, Time: 0.0442

Top dictionary queries

English - Vietnamese