STABLE ENOUGH in Vietnamese translation

['steibl i'nʌf]
['steibl i'nʌf]
đủ ổn định
stable enough
is sufficiently stable
steady enough
enough stability

Examples of using Stable enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since NASA's Pioneer mission in 1978 found signs that shallow oceans flowed over Venus, scientists have wondered if this indicated that the planet could have a climate stable enough to withstand liquid water- a key element in assessing the climate. habitability of any planet.
Từ khi chương trình sứ mệnh Pioneer của NASA năm 1978 chỉ ra rằng những đại dương có thể từng chảy trên sao Kim, các nhà khoa học tin rằng có thể hành tinh này từng có khí hậu đủ ổn định để duy trì nước ở thể lỏng- một yếu tố quan trọng để đánh giá khả năng tồn tại trên bất kỳ hành tinh nào.
Any male can tell you that being referred to as a woman is an insinuation that you are not strong enough or stable enough to handle the difficulties of life or work in the way a man can.".
Bất kỳ nam giới nào cũng có thể cho bạn biết rằng bạn như là một phụ nữ- một sự ám thị rằng bạn không đủ mạnh mẽ và đủ ổn định để xử lý những khó khăn trong cuộc sống, hoặc làm việc giống như những gì mà một người đàn ông có thể”.
agreed that somewhere between 30 and 100 qubits-particularly qubits stable enough to perform a wide range of computations for longer durations-is where quantum computers start to have commercial value.“.
ở ngưỡng khoảng từ 30 đến 100 qubit- đặc biệt các qubit đủ ổn định để thực hiện một loạt các tính toán với thời lượng dài hơn- là ngưỡng mà các máy tính lượng tử bắt đầu có giá trị thương mại.
coinage begs the question: With so many choices out there, which cryptocurrencies are legit and financially stable enough to be worth investing in- especially in light of the huge ups and downs that many cryptos have experienced.
cryptocurrency là hợp pháp và tài chính đủ ổn định để có thể đầu tư- đặc biệt cân nhắc sau những thăng trầm khổng lồ mà nhiều crypto đã trải qua.
Stable enough?
Đủ ổn định?
Its stable enough.
Đủ ổn định đủ..
He's not stable enough.
Cậu ta chưa đủ ổn định.
Are you financially stable enough?
Bạn có đủ ổn định về tài chính?
SD card Input, stable enough.
Đầu vào thẻ SD, đủ ổn định.
Is it stable enough yet?
Như vậy đã đủ ổn định chưa?
He's stable enough to stay here.
Anh ta đủ ổn định để ở lại rồi.
Financially stable enough to raise a child.
Đủ ổn định kinh tế để nuôi con.
My income is stable enough for debt.
Có thu nhập ổn định đủ để trả nợ.
Will the bunk bed be stable enough?
Giường tầng sẽ đủ ổn định?
But are you mentally stable enough?
Tâm lý bạn có đủ vững vàng?
It is stable enough to do that.
Như vậy có đủ vững chắc để làm.
You think he's stable enough for surgery?
Anh nghĩ anh ta ổn định đủ để phẫu thuật à?
The guy's not stable enough to move.
Cậu ta không đủ sức để đi.
Moreover, especially the foldable models are not stable enough.
Hơn nữa, đặc biệt là các mô hình có thể gập lại không đủ ổn định.
This specific frequency is stable enough for all our lifetime.
Tần số đặc thù này đủ ổn định cho cuộc sống của tất cả chúng ta.
Results: 462, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese