STARTLING in Vietnamese translation

['stɑːtliŋ]
['stɑːtliŋ]
đáng ngạc nhiên
surprisingly
amazingly
surprise
astonishingly
astoundingly
amazing
startling
astonishing
astounding
đáng kinh ngạc
incredible
amazingly
surprisingly
incredibly
astonishingly
unbelievable
astoundingly
remarkably
shockingly
staggeringly
gây sửng sốt
startling
stunning
startlingly
mind-blowing
is flabbergasting
giật mình
startle
jumpy
flinched
startling
gây kinh ngạc
mind-blowing
shocking
startling
làm sửng sốt
các bạn kinh ngạc
gây ngạc nhiên
surprise
shock
unsurprising
startling
cause astonishment

Examples of using Startling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Krishnamurti had with David Baum, he makes a rather startling statement that the universe is in a state of meditation.
Krishnamurti với David Baum, ông phát biểu một câu khá kinh ngạc rằng vũ trụ ở trong một trạng thái thiền định.
Lewis, came to a startling conclusion about him that altered the course of his life.
Lewis, đã đi đến một kết luận bất ngờ về Ngài và điều này làm thay đổi định hướng cuộc đời ông.
When brain scientists wrote books about their startling discoveries, they often put an inspiring Goethe quote on the first page.
Khi những nhà khoa học về não đã viết những sách về những khám phá ngạc nhiên của họ, họ thường đặt một trích dẫn của Goethe đầy cảm hứng ở trang đầu tiên.
In a startling revelation, U.S. Defense Secretary Chuck Hagel has confirmed to the press that at one point only 100 yards separated the two vessels.
Thực sự bất ngờ, Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ Chuck Hagel đã xác nhận với báo chí rằng, có lúc hai tàu chỉ còn cách nhau 100m.
This is the startling reality humankind now faces: The evil specter's conspiracy to destroy humankind has almost succeeded.
Đây chính là hiện thực đáng giật mình mà nhân loại đang phải đối mặt: Âm mưu hủy diệt nhân loại của tà linh cộng sản đã gần thành công.
Perhaps the most startling difference, though, is the relationship between officers and inmates.
Có lẽ sự khác biệt đáng ngạc nhiên nhất là mối quan hệ giữa quản giáo và tù nhân.
If it is a simply a startling request and you're initially uneasy about it, try not to overreact.
Nếu đó đơn giản làn một yêu cầu bất ngờ và bạn thấy không thoải mái về yêu cầu đó, hãy cố gắng đừng phản ứng thái quá.
To realize it might be dissolved is startling and reveals important things about the direction of the world.
Việc nhận ra nó có thể bị giải thể khiến người ta giật mình và tiết lộ nhiều điều quan trọng về hướng đi của thế giới.
That was startling for that group,” said Bob,“because we didn't agree on anything!
Bob nói“ Đó là điều đã gây ngạc nhiên cho nhóm,”“ bởi vì chúng tôi đã không đồng ý với bất cứ điều gì!
But the answer is not so simple because the startling thing is that the shinbashira actually carries no load at all.
Nhưng câu trả lời không đơn giản như thế vì điều bất ngờ ở đây là thật ra shinbashira hoàn toàn không chịu bất kỳ tải trọng nào.
We must refocus on its startling clarity of purpose which, at the time, we had scarcely dared hope to achieve.
Chúng ta phải tập trung một lần nữa vào tính trong sáng đến kinh ngạc của cái mục đích mà ở thời điểm này chúng ta không dám hy vọng đạt được.
But it sounds somewhat less startling if one realizes that the actual number of Chinese papers published rose from 2,911 to 11,675.
Nhưng có vẻ là cái gì đó ít ngạc nhiên hơn nếu ta nhận ra rằng số bài báo Trung Quốc thực sự được đăng tăng từ 2.911 lên 11.675 bài.
The universe is too bizarre, too startling… for us to guess what lies ahead.
Vũ trụ quá kỳ dị, quá kinh ngạc… để chúng ta có thể phỏng đoán cái gì ở phía trước.
This is a startling statistic given that writing a will can actually be quite simple and inexpensive.
Đây là một thống kê bất ngờ rằng viết di chúc có thể rẻ và đơn giản ho8n bạn tưởng.
Now Kant asks a startling question: how do you we know that our human perception of reality corresponds to reality itself?
Bây giờ Kant hỏi một câu kinh ngạc: làm thế nào chúng biết rằng sự nhận biết thực tại của con người thì phù hợp với chính thực tại?
These bleak statistics raise a startling question: are we running out of clean water?
Những thống kê ảm đạm này, đã làm dấy lên một câu hỏi nhức nhối: Phải chăng chúng ta sắp hết nước sạch?
Now Kant asks a startling question: how do we know that our human perception of reality corresponds to reality itself?
Bây giờ Kant hỏi một câu kinh ngạc: Làm thế nào chúng ta biết rằng sự nhận biết thực tại của con người phản ánh đúng cái thực tại bên ngoài?
There is then nothing to shock us, while the discovery produces a startling effect.
Rồi chẳng có gì khiến chúng ta bị xốc trong lúc sự khám phá sản sinh ra hiệu quả sửng sốt.
We shall see how he kept his promise in a manner rather startling for the National Assembly.
Chúng ta sẽ thấy ông ta giữ cái lời hứa khá bất ngờ đối với Quốc hội ấy ra sao.
Scientists say the mission may lead to some startling discoveries about the origins of the water on earth.
Các nhà khoa học nói sứ mạng của nó có thể dẫn tới một số khám phá bất ngờ về các nguồn gốc của nước trên mặt đất.
Results: 438, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese