STEED in Vietnamese translation

[stiːd]
[stiːd]
steed
chiến mã
steed
tuấn mã
con ngựa
horse
pony
stallion
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Steed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Upon disembarking, they travel the country with Sinterklaas upon his noble white steed and Zwarte Piet riding a mule.
Sau khi xuống tàu, họ đi du lịch nước với Sinterklaas trên con ngựa trắng cao quý của mình và Zwarte Piet cưỡi một con la.
Forrest County emergency operations director Terry Steed told a National Weather Service forecaster that nobody was directly hit when lightning hit a power pole near tents.
Terry Steed, giám đốc cơ quan khẩn cấp địa phương, cho biết không ai bị ảnh hưởng trực tiếp khi một cột điện gần các lều trại bị sét đánh.
As long as I have my secret arrow… my trusty steed, and the wind at my back… I will avenge my parents' death.
Chừng nào tôi còn có mũi tên bí mật, chiến mã trung thành và những cơn gió ở sau lưng… Tôi sẽ trả thù cho cái chết của cha mẹ tôi.
This time Santa is accompanied by his faithful steed Rudolph on an epic journey to spread the Rock across the world.
Thời gian này, Santa được kèm theo steed trung thành của ông Rudolph trên một cuộc hành trình sử thi để lây lan đá trên thế giới.
“Find out from Koshchei the Deathless whence he got so good a steed.
Hãy dò hỏi xem Koschei Bất tử từ đâu tìm được con ngựa tốt thế.”.
My trusty steed, and the wind at my back, As long as I have my secret arrow, I will avenge my parents' death.
Chừng nào tôi còn có mũi tên bí mật, chiến mã trung thành và những cơn gió ở sau lưng… Tôi sẽ trả thù cho cái chết của cha mẹ tôi.
Steed is a client for browsing and transferring files
Steed là một ứng dụng khách để duyệt
My trusty steed, and the wind at my back, I will avenge my parents' death. As long as
Chừng nào tôi còn có mũi tên bí mật, chiến mã trung thành
The two then meet the contestants: Steed, Grammy, Gorthan, Soccer Mom,
Hai người sau đó gặp gỡ các thí sinh: Steed, Grammy, Gorthan,
As long as I have my secret arrow, I will avenge my parents' death. my trusty steed, and the wind at my back.
Chừng nào tôi còn có mũi tên bí mật, chiến mã trung thành và những cơn gió ở sau lưng… Tôi sẽ trả thù cho cái chết của cha mẹ tôi.
a half years in deplorable conditions away from their families," Steed said.
xa rời gia đình của họ," Steed nói.
I will avenge my parents' death. As long as I have my secret arrow, my trusty steed and the wind at my back.
Chừng nào tôi còn có mũi tên bí mật, chiến mã trung thành và những cơn gió ở sau lưng… Tôi sẽ trả thù cho cái chết của cha mẹ tôi.
Fake news is to Facebook what a Trojan steed is to your PC.
Tin giả mạo là cho Facebook những gì một Trojan steed là để máy tính của bạn.
I have worked with them, and they have successfully implemented the techniques of hypnotherapy for exam nerves to keep them in good steed.
Tôi đã làm việc với họ, và họ đã thực hiện thành công các kỹ thuật thôi miên thi các dây thần kinh để giữ chúng trong chiến mã tốt.
Fear not. I have been thrown much further by much faster horses than your steel steed.
Ta từng bị nhiều con ngựa chạy nhanh hơn tông ra xa hơn con chiến mã sắt của cô. Đừng sợ.
He let the pegasus's reins go slack just long enough for the black steed to kick him in the head
Hắn để dây cương của con pegasus lỏng ra đủ dài để con chiến mã đen này đá vào đầu hắn
All the children beyond 12 years old can appreciate steed riding at the Island of Gotland,
Tất cả các trẻ em trên 12 tuổi có thể thưởng thức cưỡi ngựa ở đảo Gotland,
The earliest cars used Rutenber engines("Let your steed be worthy of your chariot") and had 4605 cc engines.
Những chiếc xe đầu tiên sử dụng động cơ Rutenber(" Hãy để chiến mã của bạn xứng đáng với cỗ xe của bạn") và có động cơ 4605 cc.
Let's visit Big Steed Outpost, see if we can recruit a few helpers?
Hãy ghé Đồn đại xem chúng ta có thể kiếm thêm ngừơi giúp ở đó không?
We were going to leave Big Steed Outpost… and race eastwards to catch up with Li.
Chúng tôi định rời khỏi Đại Đồn… và tức tốc hướng về phía Đông để bắt kịp họ Lý.
Results: 88, Time: 0.0651

Top dictionary queries

English - Vietnamese