He hopes that each victory will stifle his dissenters and restore normality to his life.
Anh hy vọng rằng mỗi chiến thắng sẽ ngăn cản những người bất đồng chính kiến của mình và lấy lại cuộc sống bình thường của mình.
Normal” people stifle these insecurities; that's what makes them normal.
Người bình thường" ngăn chặn những bất an này; đó là những gì làm cho họ bình thường.
If they don't agree with you, you may face some disapproval for thinking differently which could stifle your personal growth.
Nếu họ không đồng ý với bạn, bạn có thể phải đối mặt với một số sự không tán thành và điều này có thể kìm hãm sự phát triển cá nhân của bạn.
Analysis paralysis or simply the lack of ability to execute a plan will stifle growth, innovation,
Tình trạng tê liệt hoặc đơn giản là thiếu khả năng thực hiện một kế hoạch sẽ dập tắt sự tăng trưởng,
If you're not careful, that measuring game will haunt and stifle everything you do.
Nếu bạn không cẩn thận, trò so bì khả năng sẽ luôn ám ảnh và kiềm chế tất cả mọi việc bạn làm.
Antonia Finnane, professor of Chinese history at the University of Melbourne, said Yang's detention could stifle academic cooperation between the countries.
Antonia Finnane, giáo sư lịch sử Trung Quốc tại Đại học Melbourne, cho biết việc bắt giam ông Yang có thể cản trở sự hợp tác học thuật giữa hai nước.
Unfortunately, too many of us had well-meaning adults stifle that creativity when we were children.
Thật không may, quá nhiều người trong chúng ta có người lớn có ý nghĩa ngăn cản sự sáng tạo khi chúng ta còn nhỏ.
forgetting that a company's most important asset is its people will ultimately stifle a company's growth.”.
nhất là con người thì cuối cùng sẽ kìm hãm sự phát triển của công ty”.
painfully aware that he was unprepared for Gould's attack and that he had to stifle it as quickly as he could.
với sự phản công của Gould và cần phải dập tắt nó càng nhanh càng tốt.
not stifle it.
không phải kiềm chế nó.
to react too quickly, we do want to protect investors but not stifle innovation.”.
chúng tôi muốn bảo vệ các nhà đầu tư nhưng không ngăn cản sự đổi mới.”.
Regulatory bottlenecks and a lack of trust in electronic transactions stifle the growth of digital systems.
Các quy định và sự thiếu tin tưởng vào các giao dịch điện tử kìm hãm sự phát triển của các hệ thống kỹ thuật số.
Massage are natural and an environmentally sound manner that lečí and stifle pain.
Xoa bóp là tự nhiên và một môi trường âm thanh cách mà lečí và dập tắt cơn đau.
He is gasping for water, it feels as if the fears should completely stifle him.
Ông đang thở hổn hển cho nước, nó cảm thấy như thể sợ hãi hoàn toàn nên kiềm chế anh ta.
Simply taking the hard work of these individuals and universalizing it without any sort of remuneration would quickly stifle new innovation.
Chỉ cần những cá nhân này làm việc chăm chỉ và phổ cập nó mà không có bất kỳ loại thù lao nào sẽ nhanh chóng kìm hãm sự đổi mới mới.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文