STRAIGHT BACK in Vietnamese translation

[streit bæk]
[streit bæk]
lưng thẳng
back straight
back flat
thẳng trở lại
straight back
straight again
về thẳng
về ngay
right back
back soon
about right
back now
home immediately
back immediately
home soon
back right away
back right now
return shortly
quay lại ngay
right back
back soon
back in a minute
back now
back in a moment
back shortly
come back now
back in a jiffy
just come back
return shortly
quay thẳng
thẳng về phía sau
trở lại ngay
right back
back soon
back in a minute
be back soon
back now
return immediate
back straight away
back in a jiffy
back in a moment
return right

Examples of using Straight back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do not forget about straight back and even breathing.
Đừng quên về thẳng lưng và thậm chí là thở.
So do straight back between the pillars, and then right back here.
Đứng thẳng lưng, xoay một vòng, rồi quay trở lại.
A nice straight back for me.
Thẳng lưng ra sau.
Straight back. Sit up.
Ngồi thẳng lưng lên.
Back then, I would run straight back home. Now, maybe not.".
Hồi đó, tôi sẽ chạy thẳng về nhà. Nhưng bây giờ, có lẽ không.".
Sit up. Straight back.
Ngồi thẳng lưng lên.
And she looked straight back towards Eldrie's two eyes.
Rồi, cô nhìn lại thẳng vào hai mắt Eldrie.
No lagging, just straight back into the film.
Cô gái không quay đầu lại, đi thẳng vào trong rạp chiếu phim.
You better go straight back.
Em nên quay trở về ngay đi.
They will send you straight back to juvie.
Họ sẽ tống cậu vào lại trại cải tạo.
Yeah, it's straight back over there.
Ừ, thẳng xuống phía dưới.
I will get straight back to you.
Tôi sẽ lại thẳng chỗ anh.
From the sky straight back down to me.
Từ trời cao xuống thẳng về phía em.
They can set it fast, and we can get straight back to questioning.
Họ đặt nhanh lắm,- Ừ.- Ta có thể quay thẳng lại câu hỏi.
Listen to me. Take them where they need to go, come straight back.
Đưa họ đến nơi cần đến và về thẳng nhà.
I will come straight back.
sẽ quay thẳng trở về.
And then I'm turning around and coming straight back here.
Rồi bố quay lại và đi thẳng lại đây.
A man with a straight back and straightened his shoulders just can not feel bad.
Một người đàn ông với một lưng thẳngthẳng đôi vai của ông chỉ không thể cảm thấy xấu.
This goes straight back to St. Thomas Aquinas
Điều này đi thẳng trở lại với Thánh Thomas Aquinas
A straight back with confidence can definitely impress the girl you like.
Một tấm lưng thẳng với không khí tự tin chắc chắn có thể gây ấn tượng với cô gái bạn thích.
Results: 137, Time: 0.0747

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese