RIGHT BACK in Vietnamese translation

[rait bæk]
[rait bæk]
quay lại ngay
right back
back soon
back in a minute
back now
back in a moment
back shortly
come back now
back in a jiffy
just come back
return shortly
trở lại ngay
right back
back soon
back in a minute
be back soon
back now
return immediate
back straight away
back in a jiffy
back in a moment
return right
về ngay
right back
back soon
about right
back now
home immediately
back immediately
home soon
back right away
back right now
return shortly
right back
trở lại đúng
right back
right again
sau nhé
later
next
back
soon
right back
next time
phải quay lại
have to go back
have to get back
have to come back
gotta get back
have to return
must return
gotta go back
must go back
need to go back
need to get back
trở về đúng
right back
return correct
về đúng
right
of proper
true
ngay sau
as soon
shortly after
immediately after
right after
just after
in the immediate aftermath
directly after
straight after
even after
ngay đằng sau
lại nhé
quay ra ngay
sau chứ

Examples of using Right back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let me call you right back.
Tôi sẽ gọi lại sau nhé.
I will be right back in a few minutes.”, she smiled.
Mẹ sẽ ra ngay sau ít phút thôi"." Con mỉm cười với tôi.
Right back at you.
Ngay đằng sau anh.
You will be right back on course.
Anh sẽ trở về đúng đường.
I will be right back.
Tôi quay lại ngay- I will be right back.
Go in there, talk to him. He will be right back.
Vào đó, đợi ông ta về Ông ta sẽ về ngay.
Terry, let me call you right back.
Terry, tôi gọi lại cho anh sau nhé.
No. Right back there, Sam.
Không. Ngay sau ấy, Sam.
Right back at you.
Ngay đằng sau em ý.
Can I just call you right back?
Để tôi gọi lại nhé.
Don't worry, I will be right back.
Đừng lo, em sẽ về ngay.
I'll be right back.
I' ll be right back.
Can I call you right back?".
Tôi sẽ gọi lại sau nhé?".
You will be right back.
Con sẽ quay ra ngay mà.
Can I call you right back?
Lát tôi gọi lại nhé?
All right, she just lives right back there.
Rồi, cô ấy chỉ sống ở ngay sau đó thôi.
I will be right back.
Chị sẽ về ngay.
I'll be right back.
Tôi quay lại ngay- I' ll be right back.
Luce, can I call you right back?
Bố có thể gọi con sau chứ?
I kill him, and be right back.
đi giết hắn rồi về ngay.
Results: 1195, Time: 0.085

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese