SUCH BEHAVIOR in Vietnamese translation

hành vi như vậy
such behavior
such behaviour
such acts
such conduct
such behavioral
hành xử như vậy
behave like that
acting like this
such behavior
hành động như vậy
such action
such an act
behave in this way
taking such action
behaving like that
such behavior
of the same action
action so

Examples of using Such behavior in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can be sued for such behavior.
Bạn có thể bị xử lý vì hành vi này.
We condemn such behavior in the strongest terms.
Chúng tôi lên án mạnh mẽ những hành vi như vậy.
Who would accept such behavior.
Ai chấp nhận nổi hành vi đó?
Scientists today are giving us warning of one such behavior.
Và hiện các nhà khoa học đang cảnh báo chúng tôi về hậu quả của hành vi này.
We did not engage in such behavior at all.
Chúng tôi không tham gia vào hành vi nào như vậy.
I know there are men who are the victims of such behavior.
Tôi biết không ít người đã là nạn nhân của những hành vi này.
DO NOT punish kids for such behavior.
Bạn không nên phạt bé vì hành vi này.
They have a particular issue or concern behind such behavior.
Các con luôn có 1 vấn đề hoặc mối quan tâm đặc biệt đằng sau hành vi đó.
I absolutely do not advocate such behavior!
Chắc chắn tôi không ủng hộ những hành động như vậy!
No one will be happy to see such behavior.
Sẽ không ai thấy được hành vi đó.
We are truly shocked by such behavior.
Chúng tôi thật sự bị sốc vì cách hành xử này.
In this case, the pope must be an example of such behavior.
Trong trường hợp này, giáo hoàng phải là một ví dụ về hành vi đó.
Characteristic is the mechanism of occurrence of such behavior.
Đặc trưng là cơ chế xuất hiện của hành vi đó.
However, such behavior, if it becomes the style of existence of most people, can lead to a degeneration of the nation.
Tuy nhiên, hành vi như vậy, nếu nó trở thành phong cách tồn tại của hầu hết mọi người, có thể dẫn đến sự suy thoái của quốc gia.
By such behavior, a woman seeks to add value to her beloved in her own eyes,” explains Yana Leikina.
Bằng cách hành xử như vậy, một người phụ nữ tìm cách tăng giá trị của một người thân yêu trong mắt mình, anh giải thích Yana Leikina.
Such behavior will make it clear that she is valuable to you, you respect her decision
Hành vi như vậy sẽ làm rõ rằng cô ấy có giá trị với bạn,
That is why there is a need for everyone to stand up against such behavior in order to maintain a balanced society.
Đó là lý do tại sao mọi người phải đứng lên chống lại hành vi như vậy để duy trì một xã hội cân bằng.
Such behavior may be acceptable in other places where people don't know any better,
Những hành vi như vậy có thể được chấp nhận ở những nơi khác mà người ta không biết gì tốt hơn,
Such behavior is not understood by one with the presumption of believing himself“just”
Những hành động như thế không được hiểu bằng sự giả định về việc tin
Such behavior occurs in lions and hyaenas for example,
Những hành vi như vậy thường xảy ra ở những loài
Results: 223, Time: 0.0584

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese